So sánh Audi R8 vs Toyota GR Supra

Audi R8 V10 quattro
Liên hệ
Toyota GR Supra 3.0
3.850.000.000 đ

Audi R8 và Toyota GR Supra

Nên mua Audi R8 hay Toyota GR Supra trong phân khúc Coupe Thể thao ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi R8 hiện tại chưa có giá và Giá Toyota GR Supra tại showroom bắt đầu từ 3 tỷ 850 triệu cho phiên bản 3.0 (Máy Xăng). R8 được Audi trang bị động cơ 5.2L (Xăng) trong khi GR Supra có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

R8 V10 quattroGR Supra 3.0
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
4 tỷ 306 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 90 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 844 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
76 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
2
2
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
5204
2998
Chi tiết động cơ
Premium Unleaded V-10
3.0L Twin Scroll Turbo Engine, Inline 6 Cylinder 24 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

BMW i8
BMW i8
7 tỷ 800
Maserati GranTurismo
Maserati GranTurismo
15 tỷ 206
Porsche 911
Porsche 911
6 tỷ 530 - 8 tỷ 320
Aston Martin Vantage
Aston Martin Vantage
14 tỷ 988
Chevrolet Camaro
Chevrolet Camaro
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Premium Unleaded V-10
3.0L Twin Scroll Turbo Engine, Inline 6 Cylinder 24 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
10
6
Dung tích xy lanh (cc)
5204
2998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
419/8100
253.5/5000
Tỉ số nén
11.0:1
Kích thước
Chiều dài
4427.2 mm
4379 mm
Chiều rộng
2037.1 mm
1854 mm
Chiều cao
1239.5 mm
1294 mm
Chiều dài cơ sở
2649.2 mm
2470 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1638.3 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1600.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
115 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1655.2 kg
1540 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
14.7
Trong đô thị
18.09
Ngoài đô thị
11.76
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Discs
Phanh sau
Đĩa thông giá
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
295/35R19
255/35 R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Rèm dọc thân xe, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
13
Màn hình
Cảm ứng, Đa thông tin (HUD)
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Audi R8 và Toyota GR Supra

Audi R8 V10 Decennium
03:44
Audi R8 V10 Decennium
11 thg 6, 2020
Toyota Supra 2020 Phiên bản 3.0
08:48
Toyota Supra 2020 Phiên bản 3.0
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW i8
7 tỷ 800 triệu
Porsche 911
6 tỷ 530 triệu - 8 tỷ 320 triệu
Chevrolet Camaro
Đang cập nhật giá
Ferrari 488 GTB
Đang cập nhật giá
Jaguar F-Type
7 tỷ 030 triệu - 12 tỷ 800 triệu
Lamborghini Aventador
Đang cập nhật giá
Lexus RC
Đang cập nhật giá
Audi TT
2 tỷ 060 triệu