So sánh Audi TT vs Mercedes-AMG CLA 45

Audi TT 2.0 TFSI quattro
2.060.000.000 đ
Mercedes-AMG CLA 45 4Matic
2.329.000.000 đ

Audi TT và Mercedes-AMG CLA 45

Nên mua Audi TT hay Mercedes-AMG CLA 45 trong phân khúc Coupe Thể thao ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Audi TT tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 060 triệu cho phiên bản 2.0 TFSI quattro (Máy Xăng) và Giá Mercedes-AMG CLA 45 bắt đầu từ 2 tỷ 329 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng). TT được Audi trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi CLA 45 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

TT 2.0 TFSI quattroCLA 45 4Matic
Giá lăn bánh
2 tỷ 310 triệu
2 tỷ 610 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 93 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 92 lượt đánh giá
Tài chính
41 triệu/thángKiểm tra
46 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
4
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1984
1991
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
2.0L I-4 Turbo w/Direct Injection
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
7-Speed AMG SPEEDSHIFT DCT Automatic

Thêm xe khác để so sánh

BMW Z4
BMW Z4
3 tỷ 329
BMW M2
BMW M2
Liên hệ
Porsche 718
Porsche 718
3 tỷ 610 - 5 tỷ 350
Toyota GR Supra
Toyota GR Supra
3 tỷ 850
Toyota 86
Toyota 86
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
2.0L I-4 Turbo w/Direct Injection
Bộ truyền tải
7-Speed AMG SPEEDSHIFT DCT Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1984
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
170/5000
280/6000
Tỉ số nén
9.6
8.6
Kích thước
Chiều dài
4191 mm
4691.4 mm
Chiều rộng
1966 mm
2032 mm
Chiều cao
1353.8 mm
1414.8 mm
Chiều dài cơ sở
2504.4 mm
2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1572.3 mm
1557 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1551.9 mm
1562.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
94 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
6 m
Trọng lượng không tải
1455.1 kg
1564.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
9.05
Trong đô thị
10.23
10.23
Ngoài đô thị
7.59
7.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
245/40R18
235/35R19 -inc: Summer Tires
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leather/sueded microfiber
leatherette/suede
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and alloy
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
9
12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Audi TT và Mercedes-AMG CLA 45

Chi tiết mẫu xe Audi TT RS Coupe Facelift
02:30
Chi tiết mẫu xe Audi TT RS Coupe Facelift
12 thg 6, 2020
Mercedes AMG CLA 45 S 4Matic
03:07
Mercedes AMG CLA 45 S 4Matic
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW Z4
3 tỷ 329 triệu
Porsche 718
3 tỷ 610 triệu - 5 tỷ 350 triệu
Ford Mustang
Đang cập nhật giá
Mercedes-AMG SLC43
3 tỷ 619 triệu
BMW M4
3 tỷ 165 triệu
Toyota GR Supra
3 tỷ 850 triệu
Jaguar F-Type
7 tỷ 030 triệu - 12 tỷ 800 triệu
BMW i8
7 tỷ 800 triệu
Mercedes-AMG GTR
11 tỷ 059 triệu