So sánh Bentley Bentayga vs Land Rover Range Rover Velar

Bentley Bentayga W12
Liên hệ
Land Rover Range Rover Velar S
4.099.000.000 đ

Bentley Bentayga và Land Rover Range Rover Velar

Nên mua Bentley Bentayga hay Land Rover Range Rover Velar trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Bentley Bentayga hiện tại chưa có giá và Giá Land Rover Range Rover Velar tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 099 triệu cho phiên bản S (Máy Xăng). Bentayga được Bentley trang bị động cơ 6.0L (Xăng) trong khi Range Rover Velar có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Bentayga W12Range Rover Velar S
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
4 tỷ 584 triệu
Đánh giá
8.3
Dựa trên 47 lượt đánh giá
8.6
Dựa trên 41 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
81 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
5950
1997
Chi tiết động cơ
6.0L Twin Turbo TSI W12
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Rolls-Royce Cullinan
Rolls-Royce Cullinan
32 tỷ
Porsche Macan
Porsche Macan
2 tỷ 940 - 5 tỷ 540
Aston Martin DBX
Aston Martin DBX
Liên hệ
BMW X5
BMW X5
4 tỷ 119 - 4 tỷ 699
Lamborghini Urus
Lamborghini Urus
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
6.0L Twin Turbo TSI W12
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
12
4
Dung tích xy lanh (cc)
5950
1997
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
447/5000
184/5500
Tỉ số nén
10.5
10.5
Kích thước
Chiều dài
5141 mm
4798.1 mm
Chiều rộng
2225 mm
2143.8 mm
Chiều cao
1742.4 mm
1666.2 mm
Chiều dài cơ sở
2994.7 mm
2872.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1689.1 mm
1640.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1694.2 mm
1656.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
2108 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2439.9 kg
1912.8 kg
Trọng lượng toàn tải
3250 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
15.68
10.23
Trong đô thị
16.8
11.2
Ngoài đô thị
11.76
8.71
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone, Độc lập, 2.85
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link, Độc lập, 2.85
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
painted alloy
Kích thước lốp
21"
255/55R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leather/sueded microfiber
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 16 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 16 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
11
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Bentley Bentayga hay Land Rover Range Rover Velar

Những xe SUV đắt nhất thế giới
Những chiếc xe SUV đắt nhất thế giới có giá bán lên tới vài trăm nghìn đô, sau đây là 10 chiếc xe SUV thương mại đắt nhất mà chúng tôi liệt kê dưới đây
Blog xe 23 thg 6, 2019

Video về Bentley Bentayga và Land Rover Range Rover Velar

Bentley Bentayga V8 2021 đầu tiên tại Việt Nam
07:19
Bentley Bentayga V8 2021 đầu tiên tại Việt Nam
19 thg 12, 2020
Range Rover Velar P380 3.0
10:04
Range Rover Velar P380 3.0
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Aston Martin DBX
Đang cập nhật giá
Lamborghini Urus
Đang cập nhật giá
Mercedes-AMG G63
10 tỷ 829 triệu
Lexus LX570
8 tỷ 180 triệu - 8 tỷ 340 triệu
Cadillac Escalade 2020
8 tỷ - 10 tỷ 800 triệu
Infiniti QX80
6 tỷ 999 triệu
BMW X7
6 tỷ 689 triệu - 7 tỷ 499 triệu

Xe cùng phân khúc

Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Jaguar F-Pace
3 tỷ 099 triệu - 10 tỷ 060 triệu