So sánh Bentley Continental vs Mercedes-AMG C43

Bentley Continental GT V8
Liên hệ
Mercedes-AMG C43 3.0 V6
4.150.000.000 đ

Bentley Continental và Mercedes-AMG C43

Nên mua Bentley Continental hay Mercedes-AMG C43 trong phân khúc Coupe Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Bentley Continental hiện tại chưa có giá và Giá Mercedes-AMG C43 tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 150 triệu cho phiên bản 3.0 V6 (Máy Xăng). Continental được Bentley trang bị động cơ 4.0L (Xăng) trong khi C43 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

Continental GT V8C43 3.0 V6
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
4 tỷ 641 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 109 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 87 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
82 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
4
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3993
2996
Chi tiết động cơ
4.0 L 550 HP V 8
3.0L V6 Biturbo
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-Speed
9G-TRONIC Sport Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Rolls-Royce Ghost
Rolls-Royce Ghost
31 tỷ 391
Lexus RC300
Lexus RC300
3 tỷ 270
Porsche Panamera
Porsche Panamera
4 tỷ 779 - 10 tỷ 090
BMW M2
BMW M2
Liên hệ
BMW M8
BMW M8
12 tỷ 939

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4.0 L 550 HP V 8
3.0L V6 Biturbo
Bộ truyền tải
8-Speed
9G-TRONIC Sport Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
8
6
Dung tích xy lanh (cc)
3993
2996
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
372.8
270/5550
Tỉ số nén
10.5
Kích thước
Chiều dài
4807 mm
4699 mm
Chiều rộng
2226 mm
2019.3 mm
Chiều cao
1401 mm
1430 mm
Chiều dài cơ sở
2746 mm
2839.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1600.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1549.4 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
2295 kg
1705.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2750 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
Trong đô thị
15.38
11.76
Ngoài đô thị
7.69
8.71
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Air Suspension
Strut
Hệ thống treo sau
Air Suspension
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
P225/45R18 Fr & P245/40R18 Rr

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette/suede
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
5
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Smart
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Bentley Continental hay Mercedes-AMG C43

Bentley Continental GT V8 2020 đầu tiên lăn bánh trên phố
Bentley Continental GT V8 phiên bản 2020 đã được một đại gia Hải Phòng đăng ký biển số tư nhân với phần đuôi biển số đẹp khiến ai cũng mơ ước.
Blog xe 8 thg 12, 2020

Video về Bentley Continental và Mercedes-AMG C43

Bentley Continental Flying Spur mới
33:20
Bentley Continental Flying Spur mới
8 thg 11, 2020
Bentley Continental GTC V8
02:07
Bentley Continental GTC V8
12 thg 6, 2020
Mercedes Benz C43 AMG 4Matic màu Red Metallic
02:53
Mercedes Benz C43 AMG 4Matic màu Red Metallic
12 thg 6, 2020
 Mercedes Benz C43 AMG 4Matic phiên bản Diamond White Metallic 385HP
02:39
Mercedes Benz C43 AMG 4Matic phiên bản Diamond White Metallic 385HP
12 thg 6, 2020
Bentley Continental phiên bản GTC Startech
03:47
Bentley Continental phiên bản GTC Startech
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Porsche Panamera
4 tỷ 779 triệu - 10 tỷ 090 triệu
BMW M8
12 tỷ 939 triệu
BMW M850i
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Lexus RC300
3 tỷ 270 triệu
BMW M2
Đang cập nhật giá
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu