So sánh Bentley Continental vs Mercedes-Benz CLS 400

Bentley Continental GT V8
Liên hệ
Mercedes-Benz CLS 400 3.0 V6
5.757.000.000 đ

Bentley Continental và Mercedes-Benz CLS 400

Nên mua Bentley Continental hay Mercedes-Benz CLS 400 trong phân khúc Coupe Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Bentley Continental hiện tại chưa có giá và Giá Mercedes-Benz CLS 400 tại showroom bắt đầu từ 5 tỷ 757 triệu cho phiên bản 3.0 V6 (Máy Xăng). Continental được Bentley trang bị động cơ 4.0L (Xăng) trong khi CLS 400 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

Continental GT V8CLS 400 3.0 V6
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
6 tỷ 432 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 109 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 103 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
114 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
4
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3993
2999
Chi tiết động cơ
4.0 L 550 HP V 8
Intercooled Turbo Gas/Electric V-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-Speed
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS

Thêm xe khác để so sánh

Rolls-Royce Ghost
Rolls-Royce Ghost
31 tỷ 391
BMW 640i
BMW 640i
Liên hệ
Porsche Panamera
Porsche Panamera
4 tỷ 779 - 10 tỷ 090
Audi A6
Audi A6
2 tỷ 500 - 3 tỷ
BMW M8
BMW M8
12 tỷ 939

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4.0 L 550 HP V 8
Intercooled Turbo Gas/Electric V-6
Bộ truyền tải
8-Speed
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
8
6
Dung tích xy lanh (cc)
3993
2999
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
372.8
270/5500
Tỉ số nén
10.5
Kích thước
Chiều dài
4807 mm
5057.1 mm
Chiều rộng
2226 mm
2070.1 mm
Chiều cao
1401 mm
1404.6 mm
Chiều dài cơ sở
2746 mm
2938.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1620.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1628.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
94 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
2295 kg
1875.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2750 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
Trong đô thị
15.38
9.8
Ngoài đô thị
7.69
7.59
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Air Suspension
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Air Suspension
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
275/35R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Smart
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Bentley Continental hay Mercedes-Benz CLS 400

Bentley Continental GT V8 2020 đầu tiên lăn bánh trên phố
Bentley Continental GT V8 phiên bản 2020 đã được một đại gia Hải Phòng đăng ký biển số tư nhân với phần đuôi biển số đẹp khiến ai cũng mơ ước.
Blog xe 8 thg 12, 2020

Video về Bentley Continental và Mercedes-Benz CLS 400

Bentley Continental Flying Spur mới
33:20
Bentley Continental Flying Spur mới
8 thg 11, 2020
Bentley Continental GTC V8
02:07
Bentley Continental GTC V8
12 thg 6, 2020
Bentley Continental phiên bản GTC Startech
03:47
Bentley Continental phiên bản GTC Startech
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Porsche Panamera
4 tỷ 779 triệu - 10 tỷ 090 triệu
BMW M8
12 tỷ 939 triệu
BMW M850i
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

BMW 640i
Đang cập nhật giá
Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ
Lexus GS350
4 tỷ 390 triệu