So sánh Bentley Flying Spur vs Rolls-Royce Ghost

Bentley Flying Spur W12
Liên hệ
Rolls-Royce Ghost V12
31.391.000.000 đ

Bentley Flying Spur và Rolls-Royce Ghost

Nên mua Bentley Flying Spur hay Rolls-Royce Ghost trong phân khúc Sedan Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Bentley Flying Spur hiện tại chưa có giá và Giá Rolls-Royce Ghost tại showroom bắt đầu từ 31 tỷ 391 triệu cho phiên bản V12 (Máy Xăng). Flying Spur được Bentley trang bị động cơ 6.0L (Dầu) trong khi Ghost có động cơ 6.6L (Xăng).

Tổng quan

Flying Spur W12Ghost V12
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
35 tỷ 014 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 86 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 99 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
621 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
5998
6592
Chi tiết động cơ
Turbocharged 6.0L W12 VVT
Twin Turbo Premium Unleaded V-12
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Maybach S600
Mercedes-Maybach S600
Liên hệ
Mercedes-Maybach S560
Mercedes-Maybach S560
10 tỷ 999 - 11 tỷ 099
Aston Martin Rapide
Aston Martin Rapide
10 tỷ 800
Bentley Mulsanne
Bentley Mulsanne
Liên hệ
Audi A8
Audi A8
5 tỷ 600

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Turbocharged 6.0L W12 VVT
Twin Turbo Premium Unleaded V-12
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
12
12
Dung tích xy lanh (cc)
5998
6592
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
467/6000
420/5250
Tỉ số nén
9
10
Kích thước
Chiều dài
5298.4 mm
5455.9 mm
Chiều rộng
2207.3 mm
1948.2 mm
Chiều cao
1488.4 mm
1549.4 mm
Chiều dài cơ sở
3065.8 mm
3294.4 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1643.4 mm
1623.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1640.8 mm
1661.2 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
7 m
Trọng lượng không tải
2474.8 kg
2434.9 kg
Trọng lượng toàn tải
2971.9 kg
2966.5 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
16.8
16.8
Trong đô thị
19.6
19.6
Ngoài đô thị
11.76
13.07
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
P275/35R21 BSW
255/50R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
16
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Tự động (2 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Bentley Flying Spur hay Rolls-Royce Ghost

Bentley Flying Spur First Edition màu độc về Việt Nam
Bentley Flying Spur thế hệ mới đầu tiên nhưng lại sở hữu những đặc điểm khiến chiếc xe nổi bật hơn những chiếc khác trên thị trường về Việt Nam.
Nhịp sống 5 thg 2, 2021

Video về Bentley Flying Spur và Rolls-Royce Ghost

Bentley Flying Spur phiên bản FIRST EDITION
03:37
Bentley Flying Spur phiên bản FIRST EDITION
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Audi A8
5 tỷ 600 triệu
BMW 730Li
3 tỷ 919 triệu - 4 tỷ 999 triệu
Mercedes-Benz S450
3 tỷ 999 triệu - 4 tỷ 869 triệu
Cadillac CT6
4 tỷ 600 triệu
Porsche Panamera
4 tỷ 779 triệu - 10 tỷ 090 triệu
Maserati Ghibli
4 tỷ 890 triệu - 5 tỷ 990 triệu
BMW 740Li
5 tỷ 369 triệu - 6 tỷ 298 triệu
BMW 840i
5 tỷ 800 triệu