So sánh BMW 330i vs Volkswagen Passat

BMW 330i Sport-Line
2.159.000.000 đ
Volkswagen Passat GP
1.266.000.000 đ

BMW 330i và Volkswagen Passat

Nên mua BMW 330i hay Volkswagen Passat trong phân khúc Sedan Hạng D ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW 330i tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 159 triệu cho phiên bản Sport-Line (Máy Xăng) và Giá Volkswagen Passat bắt đầu từ 1 tỷ 266 triệu cho phiên bản GP (Máy Xăng). 330i được BMW trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Passat có động cơ 1.8L (Xăng).

Tổng quan

330i Sport-LinePassat GP
Giá lăn bánh
2 tỷ 421 triệu
1 tỷ 425 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 96 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 31 lượt đánh giá
Tài chính
43 triệu/thángKiểm tra
25 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1798
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Benz C200
Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 - 1 tỷ 729
Vinfast Lux A2.0
Vinfast Lux A2.0
1 tỷ 115 - 1 tỷ 358
Audi A4
Audi A4
1 tỷ 695
Toyota Camry
Toyota Camry
1 tỷ 029 - 1 tỷ 235
Infiniti Q50
Infiniti Q50
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1798
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
190/5000
130/5200
Tỉ số nén
10.2
11.7
Kích thước
Chiều dài
4716.8 mm
4917.4 mm
Chiều rộng
2067.6 mm
1833.9 mm
Chiều cao
1442.7 mm
1473.2 mm
Chiều dài cơ sở
2849.9 mm
2804.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1582.4 mm
1577.3 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1597.7 mm
1549.4 mm
Khoảng sáng gầm xe
1372 mm
1372 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1710.9 kg
1508.2 kg
Trọng lượng toàn tải
2160.5 kg
2029.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.4
8.71
Trong đô thị
9.41
10.23
Ngoài đô thị
6.92
6.92
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
225/45R18
215/55R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về BMW 330i và Volkswagen Passat

Khám phá BMW 330i M Sport tại Showroom
09:39
Khám phá BMW 330i M Sport tại Showroom
28 thg 12, 2020
Chi tiết mẫu xe BMW 3 Series 330e
01:50
Chi tiết mẫu xe BMW 3 Series 330e
12 thg 6, 2020
Xe Volkswagen Passat Variant tại triển lãm xe ô tô
04:42
Xe Volkswagen Passat Variant tại triển lãm xe ô tô
12 thg 6, 2020
BMW 330i M Sport
06:18
BMW 330i M Sport
11 thg 6, 2020
Volkswagen Passat 2020 bản R-Line Edition
03:22
Volkswagen Passat 2020 bản R-Line Edition
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 triệu - 1 tỷ 729 triệu
Audi A4
1 tỷ 695 triệu
Infiniti Q50
Đang cập nhật giá
Volvo S60
Đang cập nhật giá
Toyota Camry 2020
1 tỷ 029 triệu - 1 tỷ 235 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Mercedes-Benz C250
Đang cập nhật giá
Mercedes-Benz E180
2 tỷ 050 triệu
BMW 320i
1 tỷ 899 triệu - 2 tỷ 499 triệu