So sánh BMW 420i vs Mercedes-Benz CLA 250

BMW 420i Gran Coupe
1.999.000.000 đ
Mercedes-Benz CLA 250 4Matic
1.949.000.000 đ

BMW 420i và Mercedes-Benz CLA 250

Nên mua BMW 420i hay Mercedes-Benz CLA 250 trong phân khúc Coupe Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW 420i tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 999 triệu cho phiên bản Gran Coupe (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz CLA 250 bắt đầu từ 1 tỷ 949 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng). 420i được BMW trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi CLA 250 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

420i Gran CoupeCLA 250 4Matic
Giá lăn bánh
2 tỷ 242 triệu
2 tỷ 186 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 95 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 45 lượt đánh giá
Tài chính
40 triệu/thángKiểm tra
39 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1991
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-Speed Sport Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Lexus ES250
Lexus ES250
2 tỷ 499 - 2 tỷ 500
Audi A3
Audi A3
1 tỷ 360 - 1 tỷ 500
Audi A4
Audi A4
1 tỷ 695
BMW 330i
BMW 330i
2 tỷ 159 - 2 tỷ 459
Mercedes-Benz C300
Mercedes-Benz C300
1 tỷ 889 - 2 tỷ 699

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
8-Speed Sport Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
185/5200
165/5800
Tỉ số nén
10.2
10
Kích thước
Chiều dài
4640.6 mm
4688.8 mm
Chiều rộng
2016.8 mm
1999 mm
Chiều cao
1391.9 mm
1440.2 mm
Chiều dài cơ sở
2809.2 mm
2728 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1544.3 mm
1612.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1595.1 mm
1602.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
1448 mm
1092 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1676.9 kg
1579.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
8.71
Trong đô thị
11.2
10.23
Ngoài đô thị
7.59
7.13
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
225/45R18
225/45R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về BMW 420i và Mercedes-Benz CLA 250

Mercedes-Benz CLA 250 AMG facelift
11:45
Mercedes-Benz CLA 250 AMG facelift
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu
Audi A4
1 tỷ 695 triệu
Mercedes-Benz C300
1 tỷ 889 triệu - 2 tỷ 699 triệu
Infiniti Q60
Đang cập nhật giá
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
BMW 428i
2 tỷ 195 triệu - 2 tỷ 890 triệu
BMW 430i
2 tỷ 198 triệu
Audi A5
2 tỷ 540 triệu
Lexus RC300
3 tỷ 270 triệu
Porsche 718
3 tỷ 610 triệu - 5 tỷ 350 triệu

Xe cùng phân khúc

Audi A3
1 tỷ 360 triệu - 1 tỷ 500 triệu
BMW 330i
2 tỷ 159 triệu - 2 tỷ 459 triệu
Lincoln MKZ
Đang cập nhật giá