So sánh BMW 520i vs Lexus ES300h

BMW 520i 2.0 I4
1.999.000.000 đ
Lexus ES300h 2.5 I4
3.040.000.000 đ

BMW 520i và Lexus ES300h

Nên mua BMW 520i hay Lexus ES300h trong phân khúc Sedan Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW 520i tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 999 triệu cho phiên bản 2.0 I4 (Máy Xăng) và Giá Lexus ES300h bắt đầu từ 3 tỷ 040 triệu cho phiên bản 2.5 I4 (Máy Xăng). 520i được BMW trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi ES300h có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

520i 2.0 I4ES300h 2.5 I4
Giá lăn bánh
2 tỷ 242 triệu
3 tỷ 403 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 90 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 459 lượt đánh giá
Tài chính
40 triệu/thángKiểm tra
60 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2487
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
2.5L I4 DOHC 16V VVT-i
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Electronically Controlled CVT

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Benz E250
Mercedes-Benz E250
Liên hệ
Volvo S90
Volvo S90
2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
Jaguar XF
Jaguar XF
2 tỷ 799 - 3 tỷ 280
Mercedes-Benz E300
Mercedes-Benz E300
2 tỷ 833 - 2 tỷ 950
BMW 530i
BMW 530i
2 tỷ 729 - 3 tỷ 060

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
2.5L I4 DOHC 16V VVT-i
Bộ truyền tải
Electronically Controlled CVT
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2487
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
185/5200
160/5700
Tỉ số nén
10.2
14
Kích thước
Chiều dài
4942.8 mm
4975.9 mm
Chiều rộng
2126 mm
1864.4 mm
Chiều cao
1478.3 mm
1445.3 mm
Chiều dài cơ sở
2974.3 mm
2870.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1600.2 mm
1600.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1623.1 mm
1610.4 mm
Khoảng sáng gầm xe
1397 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1684.2 kg
1680.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2150 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.71
5.35
Trong đô thị
9.8
5.47
Ngoài đô thị
7.59
5.35
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
245/45R18
215/55R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
12
10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về BMW 520i và Lexus ES300h

BMW 520d (5-Series) phiên bản Touring
03:43
BMW 520d (5-Series) phiên bản Touring
12 thg 6, 2020
Khám phá ngoại thất và nội thất trên Lexus ES 300h Luxury Line
05:56
Khám phá ngoại thất và nội thất trên Lexus ES 300h Luxury Line
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz E250
Đang cập nhật giá
Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Jaguar XF
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 280 triệu
Mercedes-Benz E300
2 tỷ 833 triệu - 2 tỷ 950 triệu
BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu
Mercedes-Benz E200
2 tỷ 013 triệu - 2 tỷ 317 triệu
Mercedes-Benz C300
1 tỷ 889 triệu - 2 tỷ 699 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu