So sánh BMW 528i vs Kia Quoris

BMW 528i GT
Liên hệ
Kia Quoris 3.8 GAT
2.708.000.000 đ

BMW 528i và Kia Quoris

Nên mua BMW 528i hay Kia Quoris trong phân khúc Sedan Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW 528i hiện tại chưa có giá và Giá Kia Quoris tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 708 triệu cho phiên bản 3.8 GAT (Máy Xăng). 528i được BMW trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Quoris có động cơ 3.7L (Xăng).

Tổng quan

528i GTQuoris 3.8 GAT
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
3 tỷ 033 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 87 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 735 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
54 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1997
3742
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-speed shiftable automatic

Thêm xe khác để so sánh

Ford Mustang
Ford Mustang
Liên hệ
Lexus ES250
Lexus ES250
2 tỷ 499 - 2 tỷ 500
Audi A7
Audi A7
2 tỷ 500 - 3 tỷ 800
Mercedes-AMG A45
Mercedes-AMG A45
2 tỷ 249

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Bộ truyền tải
8-speed shiftable automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1997
3742
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
180/5000
272/6000
Tỉ số nén
10
Kích thước
Chiều dài
4912.4 mm
5120.6 mm
Chiều rộng
2093 mm
1915.2 mm
Chiều cao
1463 mm
1491 mm
Chiều dài cơ sở
2969.3 mm
3103.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1600.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1628.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
1422 mm
1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1814.8 kg
2114.6 kg
Trọng lượng toàn tải
2345.1 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
11.2
Trong đô thị
10.69
13.07
Ngoài đô thị
7.13
9.41
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
245/45R18
275/40R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 16 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 16 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and wood
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
17
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xe cùng phân khúc

Ford Mustang
Đang cập nhật giá
Audi A7
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ 800 triệu
Mercedes-AMG A45
2 tỷ 249 triệu
Mercedes-Benz C300
1 tỷ 889 triệu - 2 tỷ 699 triệu
BMW 520i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 389 triệu
Mercedes-Benz E200
2 tỷ 013 triệu - 2 tỷ 317 triệu
Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu