So sánh BMW 535i vs Jaguar XF

BMW 535i GT
Liên hệ
Jaguar XF 2.0L I4 Tubrocharged Prestige
2.799.000.000 đ

BMW 535i và Jaguar XF

Nên mua BMW 535i hay Jaguar XF trong phân khúc Sedan Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW 535i hiện tại chưa có giá và Giá Jaguar XF tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 799 triệu cho phiên bản 2.0L I4 Tubrocharged Prestige (Máy Xăng). 535i được BMW trang bị động cơ 3.0L trong khi XF có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

535i GTXF 2.0L I4 Tubrocharged Prestige
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
3 tỷ 134 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 98 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 51 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
56 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2979
1997
Chi tiết động cơ
3.0L DOHC 24V I6 w/TwinPower Turbo
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Benz E250
Mercedes-Benz E250
Liên hệ
Volvo S90
Volvo S90
2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
BMW 530i
BMW 530i
2 tỷ 729 - 3 tỷ 060
Audi A8
Audi A8
5 tỷ 600
Mercedes-Benz S450
Mercedes-Benz S450
3 tỷ 999 - 4 tỷ 869

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
3.0L DOHC 24V I6 w/TwinPower Turbo
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
2979
1997
Loại nhiên liệu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
225/5800
184/5500
Tỉ số nén
10.2
10.5
Kích thước
Chiều dài
4912.4 mm
4953 mm
Chiều rộng
2093 mm
2090.4 mm
Chiều cao
1463 mm
1458 mm
Chiều dài cơ sở
2969.3 mm
2959.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1600.2 mm
1559.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1628.1 mm
1569.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
1422 mm
1041 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1885.1 kg
1628.4 kg
Trọng lượng toàn tải
2308.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
8.4
Trong đô thị
11.76
9.41
Ngoài đô thị
8.11
6.92
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
P245/45R18
19"
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
11
Màn hình
Màn hinh 10 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về BMW 535i và Jaguar XF

Chi tiết xe Jaguar XF phiên bản 25t Chequered Flag
03:20
Chi tiết xe Jaguar XF phiên bản 25t Chequered Flag
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz E250
Đang cập nhật giá
Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Audi A8
5 tỷ 600 triệu
Mercedes-Benz C300
1 tỷ 889 triệu - 2 tỷ 699 triệu
BMW 520i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 389 triệu
Mercedes-Benz E200
2 tỷ 013 triệu - 2 tỷ 317 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu
Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz S450
3 tỷ 999 triệu - 4 tỷ 869 triệu