So sánh BMW 730Li vs BMW 740Li

BMW 730Li LCI PE
4.929.000.000 đ
BMW 740Li LCI PE
6.249.000.000 đ

BMW 730Li và BMW 740Li

Nên mua BMW 730Li hay BMW 740Li trong phân khúc Sedan Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW 730Li tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 929 triệu cho phiên bản LCI PE (Máy Xăng) và Giá BMW 740Li bắt đầu từ 6 tỷ 249 triệu cho phiên bản LCI PE (Máy Xăng). 730Li được BMW trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi 740Li có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

730Li LCI PE740Li LCI PE
Giá lăn bánh
5 tỷ 509 triệu
6 tỷ 981 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 116 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 85 lượt đánh giá
Tài chính
98 triệu/thángKiểm tra
124 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2998
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Lexus GS350
Lexus GS350
4 tỷ 390
Mercedes-Benz S450
Mercedes-Benz S450
3 tỷ 999 - 4 tỷ 869
Mercedes-Benz S400
Mercedes-Benz S400
Liên hệ
Audi A8
Audi A8
5 tỷ 600
Jaguar XJ
Jaguar XJ
6 tỷ 539

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
190/5000
250/5500
Tỉ số nén
10:0:2
11
Kích thước
Chiều dài
5268 mm
5268 mm
Chiều rộng
2169.2 mm
2169.2 mm
Chiều cao
1478.3 mm
1478.3 mm
Chiều dài cơ sở
3210.6 mm
3210.6 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1610.4 mm
1610.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1640.8 mm
1640.8 mm
Khoảng sáng gầm xe
1346 mm
1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1925 kg
1925 kg
Trọng lượng toàn tải
2500.2 kg
2500.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
9.8
Trong đô thị
10.69
10.69
Ngoài đô thị
8.11
8.11
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
245/50R18
245/50R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 14 hướng
Chỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 14 hướng
Chỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
16
16
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Tự động (2 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
Đang cập nhật
Km bào hành
100.000 km
Đang cập nhật

Video về BMW 730Li và BMW 740Li

Khám phá mẫu xe siêu sang BMW 730Li mới
15:47
Khám phá mẫu xe siêu sang BMW 730Li mới
8 thg 11, 2020
BMW 740Le phiên bản xDrive Plug-in Hybrid
17:46
BMW 740Le phiên bản xDrive Plug-in Hybrid
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Lexus GS350
4 tỷ 390 triệu
Mercedes-Benz S400
Đang cập nhật giá
Jaguar XJ
6 tỷ 539 triệu
Audi A8
5 tỷ 600 triệu
Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Mercedes-Benz S450
3 tỷ 999 triệu - 4 tỷ 869 triệu
Cadillac CT6
4 tỷ 600 triệu
Porsche Panamera
4 tỷ 779 triệu - 10 tỷ 090 triệu
Maserati Ghibli
4 tỷ 890 triệu - 5 tỷ 990 triệu
BMW 840i
5 tỷ 800 triệu