So sánh BMW M6 vs Lexus LC500

BMW M6 Gran Coupe
6.600.000.000 đ
Lexus LC500 5.0 V8
Liên hệ

BMW M6 và Lexus LC500

Nên mua BMW M6 hay Lexus LC500 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW M6 tại showroom bắt đầu từ 6 tỷ 600 triệu cho phiên bản Gran Coupe (Máy Xăng) và Giá Lexus LC500 hiện tại chưa có giá. M6 được BMW trang bị động cơ 4.4L (Xăng) trong khi LC500 có động cơ 5.0L (Xăng).

Tổng quan

M6 Gran CoupeLC500 5.0 V8
Giá lăn bánh
7 tỷ 372 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.3
Dựa trên 89 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 797 lượt đánh giá
Tài chính
131 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
5
4
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
4395
4969
Chi tiết động cơ
Twin Turbo Premium Unleaded V-8
Premium Unleaded V-8
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Porsche Panamera
Porsche Panamera
4 tỷ 779 - 10 tỷ 090
BMW 840i
BMW 840i
5 tỷ 800
Mercedes-AMG SLC43
Mercedes-AMG SLC43
3 tỷ 619
Audi A8
Audi A8
5 tỷ 600

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Twin Turbo Premium Unleaded V-8
Premium Unleaded V-8
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
8
8
Dung tích xy lanh (cc)
4395
4969
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
412/6000
351/7100
Tỉ số nén
10
12.3
Kích thước
Chiều dài
5016.5 mm
4760 mm
Chiều rộng
2105.7 mm
1920.2 mm
Chiều cao
1394.5 mm
1346.2 mm
Chiều dài cơ sở
2964.2 mm
2870.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1630.7 mm
1630.7 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1612.9 mm
1635.8 mm
Khoảng sáng gầm xe
1092 mm
1321 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
Trọng lượng không tải
2009.4 kg
1941.4 kg
Trọng lượng toàn tải
2410.8 kg
2385.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
14.7
12.38
Trong đô thị
16.8
14.7
Ngoài đô thị
11.76
9.41
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
painted alloy
Kích thước lốp
295/30R20
275/40R20

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
16
12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về BMW M6 và Lexus LC500

Khám phá xe Lexus LC 500
01:22
Khám phá xe Lexus LC 500
12 thg 6, 2020
Lexus LC 500 V8
02:43
Lexus LC 500 V8
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Porsche Panamera
4 tỷ 779 triệu - 10 tỷ 090 triệu
Mercedes-AMG SLC43
3 tỷ 619 triệu
Audi A8
5 tỷ 600 triệu
Jaguar XJ
6 tỷ 539 triệu
Maserati Quattroporte
6 tỷ 418 triệu - 7 tỷ 264 triệu
Mercedes-Maybach S450
6 tỷ 899 triệu - 7 tỷ 369 triệu
Lexus LS500
7 tỷ 080 triệu
BMW 840i
5 tỷ 800 triệu
Lexus LS500h
7 tỷ 710 triệu - 7 tỷ 830 triệu
BMW 740Li
5 tỷ 369 triệu - 6 tỷ 298 triệu

Xe cùng phân khúc

Mercedes-AMG GTR
11 tỷ 059 triệu