So sánh BMW M850i vs Mercedes-Benz CLS 400

BMW M850i xDrive
Liên hệ
Mercedes-Benz CLS 400 3.0 V6
5.757.000.000 đ

BMW M850i và Mercedes-Benz CLS 400

Nên mua BMW M850i hay Mercedes-Benz CLS 400 trong phân khúc Coupe Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW M850i hiện tại chưa có giá và Giá Mercedes-Benz CLS 400 tại showroom bắt đầu từ 5 tỷ 757 triệu cho phiên bản 3.0 V6 (Máy Xăng). M850i được BMW trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi CLS 400 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

M850i xDriveCLS 400 3.0 V6
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
6 tỷ 432 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 809 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 103 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
114 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
4
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2998
2999
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Intercooled Turbo Gas/Electric V-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS

Thêm xe khác để so sánh

Lexus LC500
Lexus LC500
Liên hệ
BMW 640i
BMW 640i
Liên hệ
Audi A6
Audi A6
2 tỷ 500 - 3 tỷ
Lexus GS350
Lexus GS350
4 tỷ 390
Porsche Panamera
Porsche Panamera
4 tỷ 779 - 10 tỷ 090

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Intercooled Turbo Gas/Electric V-6
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
2998
2999
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
250/5000
270/5500
Tỉ số nén
11
10.5
Kích thước
Chiều dài
4853.9 mm
5057.1 mm
Chiều rộng
2136.1 mm
2070.1 mm
Chiều cao
1341.1 mm
1404.6 mm
Chiều dài cơ sở
2821.9 mm
2938.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1628.1 mm
1620.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1640.8 mm
1628.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
1219 mm
94 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1851.1 kg
1875.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2280.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
9.05
Trong đô thị
11.2
9.8
Ngoài đô thị
8.71
7.59
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
275/40R18
275/35R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
16
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về BMW M850i và Mercedes-Benz CLS 400

BMW 8 Series M850i xDrive
03:32
BMW 8 Series M850i xDrive
12 thg 6, 2020
Khám phá thiết kế BMW M850i Grand Coupe
10:37
Khám phá thiết kế BMW M850i Grand Coupe
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Lexus LC500
Đang cập nhật giá
Mercedes-AMG GT53
6 tỷ 299 triệu
BMW M8
12 tỷ 939 triệu

Xe cùng phân khúc

BMW 640i
Đang cập nhật giá
Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ
Lexus GS350
4 tỷ 390 triệu