So sánh BMW X1 vs Peugeot 5008

BMW X1 sDrive18i
1.549.000.000 đ
Peugeot 5008 AT
1.199.000.000 đ

BMW X1 và Peugeot 5008

Nên mua BMW X1 hay Peugeot 5008 trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW X1 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 549 triệu cho phiên bản sDrive18i (Máy Xăng) và Giá Peugeot 5008 bắt đầu từ 1 tỷ 199 triệu cho phiên bản AT (Máy Xăng). X1 được BMW trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi Peugeot 5008 có động cơ 1.6L (Xăng).

Tổng quan

X1 sDrive18iPeugeot 5008 AT
Giá lăn bánh
1 tỷ 740 triệu
1 tỷ 351 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 95 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 53 lượt đánh giá
Tài chính
31 triệu/thángKiểm tra
24 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1499
1598
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
1.6 L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, Twin Scroll Turbo High Pressure (THP), 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Benz GLC 200
Mercedes-Benz GLC 200
1 tỷ 684 - 2 tỷ 040
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Audi Q3
Audi Q3
1 tỷ 940
Mitsubishi Outlander
Mitsubishi Outlander
808 triệu - 1 tỷ 275
Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
1.6 L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, Twin Scroll Turbo High Pressure (THP), 4 xy lanh
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1499
1598
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
100/4400
123/6000
Tỉ số nén
11.0
Kích thước
Chiều dài
4457.7 mm
4670 mm
Chiều rộng
2059.9 mm
1855 mm
Chiều cao
1597.7 mm
1655 mm
Chiều dài cơ sở
2669.5 mm
2840 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1562.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1564.6 mm
Khoảng sáng gầm xe
1829 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5.35 m
Trọng lượng không tải
1612.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2075.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
5.3
Trong đô thị
6.5
Ngoài đô thị
4.7
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Phanh sau
Đĩa thông giá
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Twist Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
225/50R18
225/55 R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
7
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua BMW X1 hay Peugeot 5008

Khám phá BMW X1 2020 vừa ra mắt tại Việt Nam đối đầu trực tiếp Mercedes GLA & Audi Q3
Dòng xe X1 2020 là một trong những sản phẩm mũi nhọn của BMW nhằm đối đầu với hai đối thủ cùng quê Mercedes-Benz và Audi tại thị trường Việt Nam.
Blog xe 22 thg 4, 2020

Video về BMW X1 và Peugeot 5008

BMW X1 2021 tại VN - đối thủ của Mercedes GLC 200
04:57
BMW X1 2021 tại VN - đối thủ của Mercedes GLC 200
14 thg 12, 2020
Xem mẫu xe Peugeot 5008 phiên bản GT
03:52
Xem mẫu xe Peugeot 5008 phiên bản GT
12 thg 6, 2020
BMW X1 sDrive18i xLine
10:34
BMW X1 sDrive18i xLine
11 thg 6, 2020
Mẫu xe Peugeot 5008 màu đen hầm hố
05:10
Mẫu xe Peugeot 5008 màu đen hầm hố
11 thg 6, 2020
Khám phá mẫu xe Peugeot 5008 Nội và Ngoại thất tại triển lãm xe ô tô
10:36
Khám phá mẫu xe Peugeot 5008 Nội và Ngoại thất tại triển lãm xe ô tô
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz GLC 200
1 tỷ 684 triệu - 2 tỷ 040 triệu
Audi Q3
1 tỷ 940 triệu
Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu
Vinfast Lux SA2.0 2020
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu
Mercedes-Benz GLA 200
1 tỷ 519 triệu - 1 tỷ 619 triệu
Renault Koleos 2020
1 tỷ 390 triệu - 1 tỷ 494 triệu
Audi Q2
1 tỷ 350 triệu - 1 tỷ 610 triệu
Mercedes-Benz GLA 250
1 tỷ 749 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Subaru Outback
1 tỷ 868 triệu

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Tiguan 2020
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu
Mazda CX-5 2020
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu