So sánh BMW X2 vs Lincoln Navigator

BMW X2 sDrive20i
2.139.000.000 đ
Lincoln Navigator L Black Label
8.250.000.000 đ

BMW X2 và Lincoln Navigator

Nên mua BMW X2 hay Lincoln Navigator trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW X2 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 139 triệu cho phiên bản sDrive20i (Máy Xăng) và Giá Lincoln Navigator bắt đầu từ 8 tỷ 250 triệu cho phiên bản L Black Label (Máy Xăng). X2 được BMW trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Navigator có động cơ 3.5L (Xăng).

Tổng quan

X2 sDrive20iNavigator L Black Label
Giá lăn bánh
2 tỷ 398 triệu
9 tỷ 212 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 43 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 675 lượt đánh giá
Tài chính
43 triệu/thángKiểm tra
163 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
3496
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
3.5-liter Twin-Turbo V6 Gas
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
10-speed shiftable automatic

Thêm xe khác để so sánh

Volvo XC40
Volvo XC40
1 tỷ 750
Cadillac Escalade
Cadillac Escalade
8 tỷ - 10 tỷ 800
Audi Q3
Audi Q3
1 tỷ 940
MINI Countryman
MINI Countryman
2 tỷ 699
Mercedes-AMG GLA 45
Mercedes-AMG GLA 45
2 tỷ 279 - 2 tỷ 399

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
3.5-liter Twin-Turbo V6 Gas
Bộ truyền tải
10-speed shiftable automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
10
Dung tích xy lanh (cc)
1998
3496
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
141/5000
336/5500
Tỉ số nén
11.0
10
Kích thước
Chiều dài
4373.9 mm
5334 mm
Chiều rộng
2098 mm
2029.5 mm
Chiều cao
1526.5 mm
1940.6 mm
Chiều dài cơ sở
2669.5 mm
3111.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1564.6 mm
1701.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1564.6 mm
1706.9 mm
Khoảng sáng gầm xe
1829 mm
2464 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
20.4 m
Trọng lượng không tải
1596.2 kg
2747 kg
Trọng lượng toàn tải
1994.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
6.3
12.38
Trong đô thị
7.6
14.7
Ngoài đô thị
5.5
10.69
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Short And Long Arm, Độc lập, 3.73
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link, Độc lập, 3.73
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
20" x 8.5"
Kích thước lốp
225/50R18
P275/55HR20
Lốp dự phòng
Compact

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh điện 18 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Standard
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Standard
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh điện 18 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Standard
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Standard
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and wood
Nút bấm điều khiển tích hợp
Standard
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Standard
Khác
Cửa sổ trời
Not Available
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
7
20
Màn hình
Not Available
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Standard
Kết nối Bluetooth
Standard
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Standard
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Standard
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Standard
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Standard
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Standard
Hệ thống ổn định thân xe
Standard
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Standard
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Standard
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Standard
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Standard
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua BMW X2 hay Lincoln Navigator

Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Blog xe 25 thg 6, 2020

Video về BMW X2 và Lincoln Navigator

Lincoln Navigator L Black Label 2021 có giá hơn 8 tỷ đồng tại Việt Nam
04:36
Lincoln Navigator L Black Label 2021 có giá hơn 8 tỷ đồng tại Việt Nam
19 thg 12, 2020
Khám phá mẫu xe SUV cỡ lớn Lincoln Navigator
03:11
Khám phá mẫu xe SUV cỡ lớn Lincoln Navigator
12 thg 6, 2020
BMW X2 2020 tại triển lãm xe hơi
03:24
BMW X2 2020 tại triển lãm xe hơi
12 thg 6, 2020
BMW X2 sDrive20i M-Sport
14:21
BMW X2 sDrive20i M-Sport
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
Audi Q3
1 tỷ 940 triệu
Mercedes-AMG GLA 45
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 399 triệu
Audi Q2
1 tỷ 350 triệu - 1 tỷ 610 triệu
Mitsubishi Pajero
1 tỷ 806 triệu - 2 tỷ 120 triệu
Ford Explorer
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 268 triệu
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu
Volkswagen Tiguan 2020
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu

Xe cùng phân khúc

Cadillac Escalade
8 tỷ - 10 tỷ 800 triệu