So sánh BMW X3 vs Mitsubishi Pajero

BMW X3 xDrive30i xLine
2.409.000.000 đ
Mitsubishi Pajero 3.0 V6
2.120.000.000 đ

BMW X3 và Mitsubishi Pajero

Nên mua BMW X3 hay Mitsubishi Pajero trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW X3 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 409 triệu cho phiên bản xDrive30i xLine (Máy Xăng) và Giá Mitsubishi Pajero bắt đầu từ 2 tỷ 120 triệu cho phiên bản 3.0 V6 (Máy Xăng). X3 được BMW trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Pajero có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

X3 xDrive30i xLinePajero 3.0 V6
Giá lăn bánh
2 tỷ 699 triệu
2 tỷ 377 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 31 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 93 lượt đánh giá
Tài chính
48 triệu/thángKiểm tra
42 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2972
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
4 xy lanh, SOHC
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
4-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Porsche Macan
Porsche Macan
2 tỷ 940 - 5 tỷ 540
Nissan Teana
Nissan Teana
1 tỷ 145
Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560
Ford Everest
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399
Audi Q5
Audi Q5
2 tỷ 370

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
4 xy lanh, SOHC
Bộ truyền tải
4-Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2972
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
185/5200
135
Tỉ số nén
10.2
10.0:1
Kích thước
Chiều dài
4721.9 mm
4900 mm
Chiều rộng
2138.7 mm
1875 mm
Chiều cao
1676.4 mm
1870 mm
Chiều dài cơ sở
2865.1 mm
2780 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1620.5 mm
1560 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1635.8 mm
1570 mm
Khoảng sáng gầm xe
2032 mm
235 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5.7 m
Trọng lượng không tải
1783.1 kg
2085 kg
Trọng lượng toàn tải
2188.1 kg
2720 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.71
Trong đô thị
9.41
14.29
Ngoài đô thị
8.11
10.2
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Phanh sau
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim - 17 Inch
Kích thước lốp
225/60R18
265/65 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua BMW X3 hay Mitsubishi Pajero

Top 10 xe SUV gia đình tốt nhất 2021
Nhiều thương hiệu xe hơi tuyên bố họ tạo ra những chiếc SUV gia đình tốt nhất nhưng bây giờ chúng ta có thể đưa lập luận đó vào danh sách 10 xe ô tô...
Xe tốt nhất 16 thg 12, 2020

Video về BMW X3 và Mitsubishi Pajero

BMW X3 phiên bản xDrive30e
03:40
BMW X3 phiên bản xDrive30e
12 thg 6, 2020
BMW X3 phiên bản xDrive20d xLine
13:08
BMW X3 phiên bản xDrive20d xLine
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu
Ford Explorer
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 268 triệu
Jaguar E-Pace
2 tỷ 699 triệu - 2 tỷ 959 triệu

Xe cùng phân khúc

Nissan Teana
1 tỷ 145 triệu
Ford Everest 2020
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Mazda CX-8
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
Toyota Fortuner 2020
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu