So sánh BMW X5 vs Infiniti QX60

BMW X5 xDrive40i Xline sPlus
4.699.000.000 đ
Infiniti QX60 3.5 AWD Premium
3.399.000.000 đ

BMW X5 và Infiniti QX60

Nên mua BMW X5 hay Infiniti QX60 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW X5 tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 699 triệu cho phiên bản xDrive40i Xline sPlus (Máy Xăng) và Giá Infiniti QX60 bắt đầu từ 3 tỷ 399 triệu cho phiên bản 3.5 AWD Premium (Máy Xăng). X5 được BMW trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi QX60 có động cơ 3.5L (Xăng).

Tổng quan

X5 xDrive40i Xline sPlusQX60 3.5 AWD Premium
Giá lăn bánh
5 tỷ 253 triệu
3 tỷ 804 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 49 lượt đánh giá
8.3
Dựa trên 46 lượt đánh giá
Tài chính
93 triệu/thángKiểm tra
67 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2998
3498
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
CVT

Thêm xe khác để so sánh

Lexus LX570
Lexus LX570
8 tỷ 180 - 8 tỷ 340
Audi Q7
Audi Q7
3 tỷ 420 - 3 tỷ 890
Volvo XC90
Volvo XC90
3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
Mercedes-AMG GLE 63
Mercedes-AMG GLE 63
9 tỷ 339
Infiniti QX80
Infiniti QX80
6 tỷ 999

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Premium Unleaded V-6
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
2998
3498
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
250/5500
220/6400
Tỉ số nén
11
10.3
Kích thước
Chiều dài
4935.2 mm
5095.2 mm
Chiều rộng
2217.4 mm
1960.9 mm
Chiều cao
1745 mm
1742.4 mm
Chiều dài cơ sở
2974.3 mm
2900.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1678.9 mm
1668.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1699.3 mm
1668.8 mm
Khoảng sáng gầm xe
221 mm
1651 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2183.1 kg
2049.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2568.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.69
10.69
Trong đô thị
11.76
12.38
Ngoài đô thị
9.05
9.05
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
265/50R19
235/65R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua BMW X5 hay Infiniti QX60

Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Blog xe 25 thg 6, 2020

Video về BMW X5 và Infiniti QX60

BMW X5 phiên bản xDrive45e
04:01
BMW X5 phiên bản xDrive45e
12 thg 6, 2020
The All New BMW X5 xDrive30d M Sport
05:05
The All New BMW X5 xDrive30d M Sport
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Lexus LX570
8 tỷ 180 triệu - 8 tỷ 340 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Infiniti QX80
6 tỷ 999 triệu
Audi Q7
3 tỷ 420 triệu - 3 tỷ 890 triệu
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
Lincoln Aviator
4 tỷ 700 triệu
Land Rover Discovery
4 tỷ 100 triệu - 6 tỷ 269 triệu
Land Rover Range Rover Velar
4 tỷ 099 triệu - 5 tỷ 659 triệu

Xe cùng phân khúc

Lexus RX300
3 tỷ 040 triệu - 3 tỷ 180 triệu
Jaguar F-Pace
3 tỷ 099 triệu - 10 tỷ 060 triệu
Land Rover Range Rover Evoque
3 tỷ 109 triệu - 3 tỷ 999 triệu
Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Jaguar E-Pace
2 tỷ 699 triệu - 2 tỷ 959 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu