So sánh BMW X5 vs Land Rover Range Rover Velar

BMW X5 xDrive40i Xline sPlus
4.699.000.000 đ
Land Rover Range Rover Velar S
4.099.000.000 đ

BMW X5 và Land Rover Range Rover Velar

Nên mua BMW X5 hay Land Rover Range Rover Velar trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW X5 tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 699 triệu cho phiên bản xDrive40i Xline sPlus (Máy Xăng) và Giá Land Rover Range Rover Velar bắt đầu từ 4 tỷ 099 triệu cho phiên bản S (Máy Xăng). X5 được BMW trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi Range Rover Velar có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

X5 xDrive40i Xline sPlusRange Rover Velar S
Giá lăn bánh
5 tỷ 253 triệu
4 tỷ 584 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 49 lượt đánh giá
8.6
Dựa trên 41 lượt đánh giá
Tài chính
93 triệu/thángKiểm tra
81 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2998
1997
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Lexus LX570
Lexus LX570
8 tỷ 180 - 8 tỷ 340
Porsche Macan
Porsche Macan
2 tỷ 940 - 5 tỷ 540
Volvo XC90
Volvo XC90
3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
Infiniti QX80
Infiniti QX80
6 tỷ 999
Mercedes-AMG GLC 43
Mercedes-AMG GLC 43
3 tỷ 599

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
2998
1997
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
250/5500
184/5500
Tỉ số nén
11
10.5
Kích thước
Chiều dài
4935.2 mm
4798.1 mm
Chiều rộng
2217.4 mm
2143.8 mm
Chiều cao
1745 mm
1666.2 mm
Chiều dài cơ sở
2974.3 mm
2872.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1678.9 mm
1640.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1699.3 mm
1656.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
221 mm
2108 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2183.1 kg
1912.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2568.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.69
10.23
Trong đô thị
11.76
11.2
Ngoài đô thị
9.05
8.71
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
265/50R19
255/55R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
leather/sueded microfiber
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
11
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua BMW X5 hay Land Rover Range Rover Velar

Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Blog xe 25 thg 6, 2020

Video về BMW X5 và Land Rover Range Rover Velar

BMW X5 phiên bản xDrive45e
04:01
BMW X5 phiên bản xDrive45e
12 thg 6, 2020
The All New BMW X5 xDrive30d M Sport
05:05
The All New BMW X5 xDrive30d M Sport
11 thg 6, 2020
Range Rover Velar P380 3.0
10:04
Range Rover Velar P380 3.0
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Lexus LX570
8 tỷ 180 triệu - 8 tỷ 340 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Infiniti QX80
6 tỷ 999 triệu
Audi Q7
3 tỷ 420 triệu - 3 tỷ 890 triệu
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
Lincoln Aviator
4 tỷ 700 triệu
Land Rover Discovery
4 tỷ 100 triệu - 6 tỷ 269 triệu
Mercedes-Benz GLS 350d
4 tỷ 029 triệu - 4 tỷ 209 triệu

Xe cùng phân khúc

Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Jaguar F-Pace
3 tỷ 099 triệu - 10 tỷ 060 triệu