So sánh BMW X6 vs Toyota Land Cruiser

BMW X6 xDrive40i M Sport
4.829.000.000 đ
Toyota Land Cruiser 4.6L V8
4.030.000.000 đ

BMW X6 và Toyota Land Cruiser

Nên mua BMW X6 hay Toyota Land Cruiser trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW X6 tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 829 triệu cho phiên bản xDrive40i M Sport (Máy Xăng) và Giá Toyota Land Cruiser bắt đầu từ 4 tỷ 030 triệu cho phiên bản 4.6L V8 (Máy Xăng). X6 được BMW trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi Land Cruiser có động cơ 4.6L (Xăng).

Tổng quan

X6 xDrive40i M SportLand Cruiser 4.6L V8
Giá lăn bánh
5 tỷ 398 triệu
4 tỷ 507 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 49 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 951 lượt đánh giá
Tài chính
96 triệu/thángKiểm tra
80 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2998
4608
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
V8, DOHC, VVT-i kép / V8, DOHC, Dual VVT-i
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp / 6AT

Thêm xe khác để so sánh

Audi Q7
Audi Q7
3 tỷ 420 - 3 tỷ 890
Lexus RX350
Lexus RX350
3 tỷ 990 - 4 tỷ 120
Lexus RX450h
Lexus RX450h
4 tỷ 500 - 4 tỷ 640
Volkswagen Touareg
Volkswagen Touareg
3 tỷ 099 - 3 tỷ 888
Volvo XC90
Volvo XC90
3 tỷ 399 - 6 tỷ 490

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
V8, DOHC, VVT-i kép / V8, DOHC, Dual VVT-i
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp / 6AT
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
6
8
Dung tích xy lanh (cc)
2998
4608
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
250/5500
227/5500
Tỉ số nén
11
10.2
Kích thước
Chiều dài
4947.9 mm
4950 mm
Chiều rộng
2212.3 mm
1980 mm
Chiều cao
1696.7 mm
1945 mm
Chiều dài cơ sở
2974.3 mm
2850 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1650 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1645 mm
Khoảng sáng gầm xe
2057 mm
230 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
59 m
Trọng lượng không tải
2170 kg
2625 kg
Trọng lượng toàn tải
2800 kg
3350 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.69
Trong đô thị
11.76
18.09
Ngoài đô thị
9.05
13.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Độc lập tay đòn kép / Independent double wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Liên kết 4 điểm / 4-link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Mâm đúc 18 inch / Alloy 18 inch
Kích thước lốp
275/45R20
285/60 R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and simulated wood
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin 4.2 inch, điện thoại rảnh tay / Audio, multi-information display 4.2 inch, hands-free phone
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Nhớ 3 vị trí / 3-position memory
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Chống kẹt, chỉnh điện Auto with JAM protection,
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động / Electrochromic

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
14
Màn hình
7"
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
1 chạm chống kẹt (Tất cả các cửa) / 1 touch, jam protect (All door)
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua BMW X6 hay Toyota Land Cruiser

Toyota Land Cruiser 2022 thế hệ mới ra mắt, được nâng cấp toàn diện
Dòng xe SUV Toyota Land Cruiser 2022 mới được thiết kế hoàn toàn mới không chỉ có thiết kế nội ngoại thất lột xác mà còn được trang bị khung gầm mới để giảm trọng...
Blog xe 10 thg 6, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Toyota Land Cruiser 2021 về Việt Nam có giá ngang LX 570
Xe chính hãng vẫn đang bán ra phiên bản cũ thì một nhà nhập khẩu đã nhanh chóng đưa về chiếc SUV hạng sang cỡ lớn Toyota Land Cruiser 2021 phiên bản VSX 5.7, nhập...
Blog xe 29 thg 12, 2020
Toyota Land Cruiser phiên bản VXS Executive Lounge 2021 giá 6,7 tỷ
Chiếc SUV cỡ lớn hạng sang Toyota Land Cruiser phiên bản VXS Executive Lounge 2021 nhập khẩu không chính hãng về Việt Nam có giá bán công bố lên tới 6,7 tỉ đồng, tương đương...
Blog xe 23 thg 12, 2020

Video về BMW X6 và Toyota Land Cruiser

Toyota Land Cruiser 2021 giá hơn 9 tỷ mới về Việt Nam có gì đặc biệt
21:43
Toyota Land Cruiser 2021 giá hơn 9 tỷ mới về Việt Nam có gì đặc biệt
8 thg 11, 2020
Toyota Land Cruiser phiên bản Heritage Edition
04:37
Toyota Land Cruiser phiên bản Heritage Edition
12 thg 6, 2020
BMW X6 M 50i
04:34
BMW X6 M 50i
12 thg 6, 2020
Toyota Land Cruiser 2020 bản 2.8D
05:07
Toyota Land Cruiser 2020 bản 2.8D
11 thg 6, 2020
Chi tiết mẫu xe BMW X6 G06 2020
06:37
Chi tiết mẫu xe BMW X6 G06 2020
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Audi Q7
3 tỷ 420 triệu - 3 tỷ 890 triệu
Lexus RX450h
4 tỷ 500 triệu - 4 tỷ 640 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Land Rover Discovery
4 tỷ 100 triệu - 6 tỷ 269 triệu
Mercedes-Benz GLE 400
3 tỷ 899 triệu - 4 tỷ 129 triệu
Audi Q8
4 tỷ 500 triệu
Volkswagen Touareg 2020
3 tỷ 099 triệu - 3 tỷ 888 triệu
Mercedes-Benz GLS 350d
4 tỷ 029 triệu - 4 tỷ 209 triệu
Land Rover Range Rover Velar
4 tỷ 099 triệu - 5 tỷ 659 triệu

Xe cùng phân khúc

Lexus RX350
3 tỷ 990 triệu - 4 tỷ 120 triệu