So sánh BMW X7 vs Rolls-Royce Cullinan

BMW X7 xDrive40i PE
6.689.000.000 đ
Rolls-Royce Cullinan V12
32.000.000.000 đ

BMW X7 và Rolls-Royce Cullinan

Nên mua BMW X7 hay Rolls-Royce Cullinan trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá BMW X7 tại showroom bắt đầu từ 6 tỷ 689 triệu cho phiên bản xDrive40i PE (Máy Xăng) và Giá Rolls-Royce Cullinan bắt đầu từ 32 tỷ cho phiên bản V12 (Máy Xăng). X7 được BMW trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi Cullinan có động cơ 6.8L (Xăng).

Tổng quan

X7 xDrive40i PECullinan V12
Giá lăn bánh
7 tỷ 472 triệu
35 tỷ 693 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 946 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 898 lượt đánh giá
Tài chính
132 triệu/thángKiểm tra
633 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
4
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2998
6755
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
6.75L Petrol Engine, Twin-Turbo 12 Cylinder and 48 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Benz GLS450
Mercedes-Benz GLS450
4 tỷ 909
Aston Martin DBX
Aston Martin DBX
Liên hệ
Lexus GX460
Lexus GX460
5 tỷ 060 - 5 tỷ 690

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
6.75L Petrol Engine, Twin-Turbo 12 Cylinder and 48 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
8-Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
12
Dung tích xy lanh (cc)
2998
6755
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
250/5500
419.8
Tỉ số nén
11
Kích thước
Chiều dài
5163.8 mm
5341 mm
Chiều rộng
2217.4 mm
2165 mm
Chiều cao
1805.9 mm
1835 mm
Chiều dài cơ sở
3103.9 mm
3295 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1684 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1704.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
7 m
Trọng lượng không tải
2435.8 kg
Trọng lượng toàn tải
3170.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.69
Trong đô thị
11.76
Ngoài đô thị
9.41
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Discs
Phanh sau
Đĩa thông giá
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone, Độc lập, 3.64
Hệ thống treo sau
Multi-Link, Độc lập, 3.64
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
285/45R21

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
10
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Sau
Tự động (2 vùng)
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua BMW X7 hay Rolls-Royce Cullinan

BMW X7 M50i về Việt Nam có giá hơn 10 tỉ đồng
Mẫu Suv 7 chỗ hàng sang BMW X7 M50i là phiên bản cao cấp nhất của BMW dành cho dòng X7, sử dụng động cơ V8 4.4L với công suất lên đến 530hp, tăng tốc...
Blog xe 24 thg 5, 2021
BMW X7 phiên bản Dark Shadow giới hạn 500 chiếc toàn thế giới
Với diện mạo độc đáo, BMW X7 Dark Shadow Edition (bóng đêm)trông hấp dẫn và cuốn hút hơn rất nhiều so với X7 bản tiêu chuẩn. Khách hàng hiện đã có thể đặt cọc xe...
Blog xe 10 thg 12, 2020
BMW X7 2020 giảm giá bán tại thị trường Việt nam
Mới đây hãng BMW thông báo giảm giá mẫu xe SUV 7 chỗ cỡ lớn của hãng là BMW X7 đang được giảm trực tiếp 650 triệu VND vào giá bán, đi kèm các khuyến...
Blog xe 15 thg 5, 2020

Video về BMW X7 và Rolls-Royce Cullinan

Chi tiết mẫu xe SUV cỡ lớn BMW X7 xDrive40i
03:32
Chi tiết mẫu xe SUV cỡ lớn BMW X7 xDrive40i
12 thg 6, 2020
BMW X7 M50i
02:43
BMW X7 M50i
11 thg 6, 2020
Rolls Royce Cullinan
03:32
Rolls Royce Cullinan
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Lexus GX460
5 tỷ 060 triệu - 5 tỷ 690 triệu
Cadillac Escalade
8 tỷ - 10 tỷ 800 triệu
Lexus LX570
8 tỷ 180 triệu - 8 tỷ 340 triệu
Lincoln Aviator
4 tỷ 700 triệu