So sánh Cadillac ATS vs Jaguar XF

Cadillac ATS Luxury
Liên hệ
Jaguar XF 2.0L I4 Tubrocharged Prestige
2.799.000.000 đ

Cadillac ATS và Jaguar XF

Nên mua Cadillac ATS hay Jaguar XF ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Cadillac ATS hiện tại chưa có giá và Giá Jaguar XF tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 799 triệu cho phiên bản 2.0L I4 Tubrocharged Prestige (Máy Xăng). ATS được Cadillac trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi XF có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

ATS LuxuryXF 2.0L I4 Tubrocharged Prestige
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
3 tỷ 134 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 90 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 51 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
56 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1997
Chi tiết động cơ
Turbocharged Gas I4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

BMW 530i
BMW 530i
2 tỷ 729 - 3 tỷ 060
Volvo S90
Volvo S90
2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
Lincoln MKZ
Lincoln MKZ
Liên hệ
Genesis G80
Genesis G80
Liên hệ
Mercedes-Benz S450
Mercedes-Benz S450
3 tỷ 999 - 4 tỷ 869

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Turbocharged Gas I4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1997
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
203/5500
184/5500
Tỉ số nén
9.5
10.5
Kích thước
Chiều dài
4663.4 mm
4953 mm
Chiều rộng
1841.5 mm
2090.4 mm
Chiều cao
1391.9 mm
1458 mm
Chiều dài cơ sở
2776.2 mm
2959.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1531.6 mm
1559.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1567.2 mm
1569.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
1041 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1550.4 kg
1628.4 kg
Trọng lượng toàn tải
1891 kg
2308.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
8.4
Trong đô thị
10.69
9.41
Ngoài đô thị
7.84
6.92
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Five-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
255/35R18
19"
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
12
11
Màn hình
Màn hinh 10 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Cadillac ATS và Jaguar XF

Chi tiết xe Jaguar XF phiên bản 25t Chequered Flag
03:20
Chi tiết xe Jaguar XF phiên bản 25t Chequered Flag
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu
Lincoln MKZ
Đang cập nhật giá
Genesis G80
Đang cập nhật giá
Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ
Mercedes-Benz CLA 250
1 tỷ 869 triệu - 1 tỷ 949 triệu
BMW 420i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 260 triệu
BMW 428i
2 tỷ 195 triệu - 2 tỷ 890 triệu
BMW 430i
2 tỷ 198 triệu
Audi A5
2 tỷ 540 triệu
Lexus RC300
3 tỷ 270 triệu

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz S450
3 tỷ 999 triệu - 4 tỷ 869 triệu