So sánh Cadillac Escalade vs Mercedes-Benz GLS 500

Cadillac Escalade ESV Platinum
10.800.000.000 đ
Mercedes-Benz GLS 500 4Matic 4.7 V8
7.829.000.000 đ

Cadillac Escalade và Mercedes-Benz GLS 500

Nên mua Cadillac Escalade hay Mercedes-Benz GLS 500 trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Cadillac Escalade tại showroom bắt đầu từ 10 tỷ 800 triệu cho phiên bản ESV Platinum (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz GLS 500 bắt đầu từ 7 tỷ 829 triệu cho phiên bản 4Matic 4.7 V8 (Máy Xăng). Escalade được Cadillac trang bị động cơ 6.2L (Xăng) trong khi GLS 500 có động cơ 4.7L (Xăng).

Tổng quan

Escalade ESV PlatinumGLS 500 4Matic 4.7 V8
Giá lăn bánh
12 tỷ 056 triệu
8 tỷ 743 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 89 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 96 lượt đánh giá
Tài chính
214 triệu/thángKiểm tra
155 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
8
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
6162
4691
Chi tiết động cơ
Gas V8
Twin Turbo Gas/Electric V-8
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

BMW X7
BMW X7
6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
Lexus LX570
Lexus LX570
8 tỷ 180 - 8 tỷ 340
Lincoln Navigator
Lincoln Navigator
Liên hệ
Land Rover Range Rover
Land Rover Range Rover
1 tỷ 156 - 13 tỷ 125
Porsche Cayenne
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 - 9 tỷ 050

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Gas V8
Twin Turbo Gas/Electric V-8
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
8
8
Dung tích xy lanh (cc)
6162
4691
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
313/5600
360/5500
Tỉ số nén
11.5
10.5
Kích thước
Chiều dài
5179.1 mm
5212.1 mm
Chiều rộng
2044.7 mm
2156.5 mm
Chiều cao
1889.8 mm
1823.7 mm
Chiều dài cơ sở
2946.4 mm
3134.4 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1668.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1706.9 mm
Khoảng sáng gầm xe
2032 mm
2007 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
2530.1 kg
2585 kg
Trọng lượng toàn tải
3220.5 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
13.84
13.07
Trong đô thị
16.8
14.7
Ngoài đô thị
10.23
11.2
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Độc lập, 3200, 1.81, 1.41
Double Wishbone, Độc lập, 3.27
Hệ thống treo sau
5-Link, 4200, Solid Axle w/Five-Link Location, 3.23, 1.81, 1.10
Multi-Link, Độc lập, 3.27
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted/chrome alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
285/45R22
315/40R21
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 14 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 14 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and wood
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
16
13
Màn hình
Màn hinh 9 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Tự động
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Cadillac Escalade và Mercedes-Benz GLS 500

Mercedes GLS 580 AMG Line
06:15
Mercedes GLS 580 AMG Line
11 thg 6, 2020
Cadillac Escalade 2021 tại Toronto Auto Show
04:31
Cadillac Escalade 2021 tại Toronto Auto Show
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW X7
6 tỷ 689 triệu - 7 tỷ 499 triệu
Lexus LX570
8 tỷ 180 triệu - 8 tỷ 340 triệu
Lexus GX460
5 tỷ 060 triệu - 5 tỷ 690 triệu