So sánh Cadillac XT5 vs Jaguar E-Pace

Cadillac XT5 Premium Luxury
Liên hệ
Jaguar E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged S
2.959.000.000 đ

Cadillac XT5 và Jaguar E-Pace

Nên mua Cadillac XT5 hay Jaguar E-Pace trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Cadillac XT5 hiện tại chưa có giá và Giá Jaguar E-Pace tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 959 triệu cho phiên bản 2.0L I4 Tubrocharged S (Máy Xăng). XT5 được Cadillac trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi E-Pace có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

XT5 Premium LuxuryE-Pace 2.0L I4 Tubrocharged S
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
3 tỷ 313 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 86 lượt đánh giá
8.3
Dựa trên 40 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
59 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1997
Chi tiết động cơ
Gas V6
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Benz GLC 300
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 - 2 tỷ 949
Audi Q5
Audi Q5
2 tỷ 370
BMW X3
BMW X3
2 tỷ 279 - 2 tỷ 859
Volvo XC60
Volvo XC60
2 tỷ 150
Lexus RX350
Lexus RX350
3 tỷ 990 - 4 tỷ 120

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Gas V6
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1997
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
231/6700
183/5500
Tỉ số nén
11.5
10.5
Kích thước
Chiều dài
4813.3 mm
4394.2 mm
Chiều rộng
1905 mm
2087.9 mm
Chiều cao
1676.4 mm
1648.5 mm
Chiều dài cơ sở
2857.5 mm
2682.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1635.8 mm
1625.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1635.8 mm
1653.5 mm
Khoảng sáng gầm xe
1981 mm
2235 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1807.6 kg
1830.2 kg
Trọng lượng toàn tải
2722 kg
2399.5 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.69
9.8
Trong đô thị
12.38
11.2
Ngoài đô thị
9.05
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
disc
Phanh sau
Đĩa thông giá
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link, w/Coil Springs
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
painted alloy
Kích thước lốp
235/65R18
19" All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and simulated alloy
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
11
Màn hình
Màn hinh 10 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Cadillac XT5 và Jaguar E-Pace

Đánh giá xe Jaguar E-Pace - đối thủ của Range Rover Evoque
06:08
Đánh giá xe Jaguar E-Pace - đối thủ của Range Rover Evoque
14 thg 12, 2020
Chi tiết mẫu xe Cadillac XT5
03:31
Chi tiết mẫu xe Cadillac XT5
12 thg 6, 2020
Jaguar E-PACE phiên bản First Edition D180 2.0 Diesel R-Dynamic AWD
12:22
Jaguar E-PACE phiên bản First Edition D180 2.0 Diesel R-Dynamic AWD
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Lexus RX350
3 tỷ 990 triệu - 4 tỷ 120 triệu
Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Jaguar F-Pace
3 tỷ 099 triệu - 10 tỷ 060 triệu
Volkswagen Tiguan 2020
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Mitsubishi Pajero
1 tỷ 806 triệu - 2 tỷ 120 triệu

Xe cùng phân khúc

Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
Audi Q3
1 tỷ 940 triệu