So sánh Cadillac XTS vs Land Rover Discovery

Cadillac XTS 3.6 V6
Liên hệ
Land Rover Discovery 3.0L V6 Supercharged HSE Luxury
6.269.000.000 đ

Cadillac XTS và Land Rover Discovery

Nên mua Cadillac XTS hay Land Rover Discovery ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Cadillac XTS hiện tại chưa có giá và Giá Land Rover Discovery tại showroom bắt đầu từ 6 tỷ 269 triệu cho phiên bản 3.0L V6 Supercharged HSE Luxury (Máy Xăng). XTS được Cadillac trang bị động cơ 3.6L (Xăng) trong khi Discovery có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

XTS 3.6 V6Discovery 3.0L V6 Supercharged HSE Luxury
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
7 tỷ 004 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 93 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 125 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
124 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3564
2995
Chi tiết động cơ
Gas V6
Intercooled Supercharger Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Volvo S90
Volvo S90
2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
Mercedes-Benz GLE 450
Mercedes-Benz GLE 450
4 tỷ 369
Mercedes-Benz E200
Mercedes-Benz E200
2 tỷ 013 - 2 tỷ 317
Lexus LX570
Lexus LX570
8 tỷ 180 - 8 tỷ 340
Audi A6
Audi A6
2 tỷ 500 - 3 tỷ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Gas V6
Intercooled Supercharger Premium Unleaded V-6
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
3564
2995
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
227/6800
254/6500
Tỉ số nén
11.5
10.5
Kích thước
Chiều dài
5102.9 mm
4955.5 mm
Chiều rộng
1851.7 mm
2220 mm
Chiều cao
1508.8 mm
1854.2 mm
Chiều dài cơ sở
2837.2 mm
2923.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1567.2 mm
1691.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1574.8 mm
1684 mm
Khoảng sáng gầm xe
2159 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1823.9 kg
2147.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2424.9 kg
3129.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.69
13.07
Trong đô thị
12.38
14.7
Ngoài đô thị
8.4
11.2
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
HiPer Strut
Short And Long Arm, Độc lập, 3.73
Hệ thống treo sau
Linked H-Arm, w/Air Springs
Multi-Link, Độc lập, 3.73
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
painted alloy
Kích thước lốp
245/45R19
20"
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and wood
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
14
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Cadillac XTS và Land Rover Discovery

Land Rover Discovery 2020 Nội thất và Ngoại thất
05:25
Land Rover Discovery 2020 Nội thất và Ngoại thất
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Mercedes-Benz E200
2 tỷ 013 triệu - 2 tỷ 317 triệu
Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ
BMW 640i
Đang cập nhật giá
Mercedes-Benz C300
1 tỷ 889 triệu - 2 tỷ 699 triệu
BMW 520i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 389 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu
Kia Quoris 2020
2 tỷ 708 triệu

Xe cùng phân khúc

Lexus LX570
8 tỷ 180 triệu - 8 tỷ 340 triệu
BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu
Audi Q8
4 tỷ 500 triệu
BMW X6
3 tỷ 529 triệu - 4 tỷ 829 triệu
Audi Q7
3 tỷ 420 triệu - 3 tỷ 890 triệu
Land Rover Range Rover Velar
4 tỷ 099 triệu - 5 tỷ 659 triệu
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
Mercedes-Benz GLS 350d
4 tỷ 029 triệu - 4 tỷ 209 triệu