So sánh Chevrolet Volt vs Kia Niro

Chevrolet Volt LT 1.5 AT
Liên hệ
Kia Niro Touring
Liên hệ

Chevrolet Volt và Kia Niro

Nên mua Chevrolet Volt hay Kia Niro ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Chevrolet Volt hiện tại chưa có giá và Giá Kia Niro hiện tại chưa có giá. Volt được Chevrolet trang bị động cơ 1.5L (Điện) trong khi Niro có động cơ 1.6L (Xăng).

Tổng quan

Volt LT 1.5 ATNiro Touring
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 93 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 103 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Điện
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1490
1580
Chi tiết động cơ
Gas/Electric I4
Gas/Electric I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
1.5 L 149 HP in-line 4

Thêm xe khác để so sánh

Honda Insight
Honda Insight
1 tỷ 400
Toyota Prius
Toyota Prius
1 tỷ 500
Toyota Prius C
Toyota Prius C
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Gas/Electric I4
Gas/Electric I-4
Bộ truyền tải
1.5 L 149 HP in-line 4
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1490
1580
Loại nhiên liệu
Điện
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
111
104/5700
Tỉ số nén
12.5
13
Kích thước
Chiều dài
4582.2 mm
4356.1 mm
Chiều rộng
1808.5 mm
1805.9 mm
Chiều cao
1432.6 mm
1544.3 mm
Chiều dài cơ sở
2694.9 mm
2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1539.2 mm
1554.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1569.7 mm
1569.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
160 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5 m
Trọng lượng không tải
1596.2 kg
1491 kg
Trọng lượng toàn tải
1930 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
5.6
5.47
Trong đô thị
5.47
5.11
Ngoài đô thị
5.6
5.88
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut, w/Coil Springs
Strut
Hệ thống treo sau
Compound Crank, w/Coil Springs
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
215/50R17
P225/45R18 Michelin

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
8
Màn hình
Màn hinh 8 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Chevrolet Volt hay Kia Niro

Kia e-Niro ra mắt tại Anh phiên bản '2', '3' và '4+'.
Kia đã ra mắt ba phiên bản e-Niro tại Anh được trang bị pin 39kWh nhỏ gọn và động cơ điện. Cho đến nay, e-Niro chỉ cung cấp pin 64kWh như một thông số kỹ...
Blog xe 26 thg 6, 2020

Video về Chevrolet Volt và Kia Niro

KIA Niro bản Touring - Mãu xe Crossover SUV thực tế !
04:33
KIA Niro bản Touring - Mãu xe Crossover SUV thực tế !
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Honda Insight
1 tỷ 400 triệu
Toyota Prius 2020
1 tỷ 500 triệu
Toyota Prius C
Đang cập nhật giá
Renault Megane
960 triệu - 1 tỷ 499 triệu
BMW 218i
1 tỷ 249 triệu - 1 tỷ 380 triệu

Xe cùng phân khúc

Kia Stonic
420 triệu - 485 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu