So sánh & Đánh giá

Ford EcoSport 1.0L AT Titanium vs Hyundai Kona 1.6T Turbo

17:59:34, 21 thg 5, 2020

Bạn nên chọn mua xe Ford EcoSport 1.0L AT Titanium 2020 hay Hyundai Kona 1.6T Turbo 2020? Tìm ra mẫu xe nào tốt nhất cho bạn bằng cách so sánh kích thước, động cơ, giá xe, tính năng được trang bị và nhiều hơn nữa. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Chi phí lăn bánh xe Ford EcoSport (TP.HCM) là 636 triệu cho phiên bản 1.0L AT Titanium 2020 trong khi xe Hyundai Kona (TP.HCM) là 801 triệu cho phiên bản 1.6T Turbo 2020 .

Ford EcoSport
Giá lăn bánh từ 586 triệu tại Tp.HCM (600 triệu tại Hà Nội) cho phiên bản MT Ambiente 2020 và với bản 1.0L AT Titanium 2020 có giá khoảng 636 triệu tại Tp.HCM (651 triệu tại Hà Nội)
Hyundai Kona
Giá lăn bánh từ 681 triệu tại Tp.HCM (696 triệu tại Hà Nội) cho phiên bản 2.0 AT 2020 và với bản 1.6T Turbo 2020 có giá khoảng 801 triệu tại Tp.HCM (817 triệu tại Hà Nội)

8.5/10 điểm
25 lượt xem
4 đánh giá

Thông số & giá Ford EcoSport vs Hyundai Kona

  • Ford EcoSport 1.0L AT Titanium 2020

    Ford EcoSport

    1.0L AT Titanium

    593.000.000 đ

    Hyundai Kona 1.6T Turbo 2020

    Hyundai Kona

    1.6T Turbo

    750.000.000 đ

Tổng quan

Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
Crossover
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
999
1591
Chi tiết động cơ
Xăng 1.0L Ecoboost 12 Van I3
Gamma 1.6 T-GDI
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Kích thước
Chiều dài
4325 mm
4165 mm
Chiều rộng
1755 mm
18 mm
Chiều cao
1665 mm
1565 mm
Chiều dài cơ sở
26 mm
Khoảng sáng gầm xe
200 mm
170 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.3 m
Động cơ
Chi tiết động cơ
Xăng 1.0L Ecoboost 12 Van I3
Gamma 1.6 T-GDI
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Dung tích xy lanh (cc)
999
1591
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
89
130.2/55
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
151
265/15004
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
6.41
693
Trong đô thị
8.45
927
Ngoài đô thị
5.18
555
Phanh
Phanh trước
Đĩa/ Đĩa
Phanh sau
Đĩa/ Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng (CTBA)
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Kích thước lốp
235/45R18
Lốp dự phòng
Vành thép
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù sau
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay
chỉnh điện 10 hướng
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay
chỉnh điện 10 hướng
Tay lái
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Hệ thống âm thanh
Số loa
4
Màn hình
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Thảo luận