So sánh Ford Everest vs Honda CR-V

Ford Everest Trend 2.0 AT 4x2 2020
1.112.000.000 đ
Honda CR-V 1.5L Special Edition 2021
1.138.000.000 đ

Ford Everest và Honda CR-V

Nên mua Ford Everest hay Honda CR-V trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Ford Everest tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 112 triệu cho phiên bản Trend 2.0 AT 4x2 (Máy Dầu) và Giá Honda CR-V bắt đầu từ 1 tỷ 138 triệu cho phiên bản 1.5L Special Edition (Máy Xăng). Everest được Ford trang bị động cơ 2.0L (Dầu) trong khi CR-V có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Everest Trend 2.0 AT 4x2 2020CR-V 1.5L Special Edition
Giá lăn bánh
1 tỷ 254 triệu
1 tỷ 282 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 19 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 100 lượt đánh giá
Tài chính
22 triệu/thángKiểm tra
23 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1996
1498
Chi tiết động cơ
Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Số tự động 10 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Fortuner
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426
Hyundai SantaFe
Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 245

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi; Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Bộ truyền tải
Số tự động 10 cấp
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
Dung tích xy lanh (cc)
1996
1498
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
132.4/3500
142/5600
Tỉ số nén
10.3
Kích thước
Chiều dài
4892 mm
4625.3 mm
Chiều rộng
1860 mm
1854.2 mm
Chiều cao
1837 mm
1678.9 mm
Chiều dài cơ sở
2850 mm
2661.9 mm
Khoảng sáng gầm xe
210 mm
198.1 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1513.6 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
6.58
Trong đô thị
8.42
8.4
Ngoài đô thị
5.49
6.92
Phanh
Phanh trước
Phanh Đĩa
Đĩa thông giá
Phanh sau
Phanh Đĩa
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Trợ lực lái điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Vành hợp kim nhôm đúc 18''
Hợp kim
Kích thước lốp
265/60R18
235/65R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
4
Màn hình
Hai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng khí hậu
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Ford Everest hay Honda CR-V

Ford Everest giảm giá 100 triệu đồng, khi hãng vẫn đang khắc phục lỗi rò rỉ dầu
Các đại lý Ford hiện đang tiến hành giảm giá bán cho phiên bản Titanium với mức giảm từ thấp nhất 55 triệu đồng và cao nhất 100 triệu đồng.
Thị trường 23 thg 3, 2021
Ford Everest có thêm bản Sport sắp về Việt Nam
Ford đã công bố một mẫu SUV Everest mới được định vị giữa phiên bản Trend hạng trung và phiên bản Titanium cao cấp nhất. Được gọi là Ford Everest Sport, biến thể mới được...
Thị trường 20 thg 2, 2021
Mẫu xe ô tô nhập khẩu bán chạy nhất
Trong năm 2020, doanh số bán ô tô nhập khẩu tại Việt Nam giảm 17% so với năm 2019. Trong đó, sức hút từ mẫu mã thiết kế, công nghệ, giá bán, giúp các mẫu...
Thị trường 20 thg 1, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Những mẫu xe ô tô bán tại Việt Nam bị phàn nàn nhiều nhất
Từ những dòng xe mới như Kia Seltos, bán tải Ford Ranger, sedan hạng B Hyundai Accent, Mazda3 và Subaru Forester là 4 mẫu xe bị khách hàng phản ánh về chất lượng nhiều nhất...
Thị trường 5 thg 1, 2021

Video về Ford Everest và Honda CR-V

Honda CRV động cơ máy 2.4 có gì hay hơn 1.5 Turbo?
15:49
Honda CRV động cơ máy 2.4 có gì hay hơn 1.5 Turbo?
23 thg 12, 2020
Đánh giá Honda CR-V 2021 - có gì hơn đời xe trước?
06:17
Đánh giá Honda CR-V 2021 - có gì hơn đời xe trước?
14 thg 12, 2020
Đánh giá Honda CR-V bản đủ
15:22
Đánh giá Honda CR-V bản đủ
8 thg 11, 2020
Ford Everest 2.0 L Turbo 4x2 Titanium
05:28
Ford Everest 2.0 L Turbo 4x2 Titanium
11 thg 6, 2020
Honda CR-V phiên bản 2.4 E
06:25
Honda CR-V phiên bản 2.4 E
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu
Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 245 triệu
Kia Sorento
1 tỷ 079 triệu - 1 tỷ 349 triệu
Toyota Venza
1 tỷ 100 triệu