So sánh Ford Territory vs Mazda CX-30

Ford Territory Trend 2021
710.000.000 đ
Mazda CX-30 Premium 2021
750.000.000 đ

Ford Territory và Mazda CX-30

Nên mua Ford Territory hay Mazda CX-30 trong phân khúc Crossover Hạng C ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Ford Territory tại showroom bắt đầu từ 710 triệu cho phiên bản Trend (Máy Xăng) và Giá Mazda CX-30 bắt đầu từ 750 triệu cho phiên bản Premium (Máy Xăng). Territory được Ford trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi CX-30 có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

Territory TrendCX-30 Premium
Giá lăn bánh
805 triệu
850 triệu
Đánh giá
8.6
Dựa trên 38 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 75 lượt đánh giá
Tài chính
14 triệu/thángKiểm tra
15 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1490
2488
Chi tiết động cơ
1.5L Gasoline Engine, In-Line 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
2.5L SKYACTIV-G DOHC 16-Valve I4 VVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
Variable Speed
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Nissan X-Trail
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113
Toyota Corolla Cross
Toyota Corolla Cross
720 triệu - 970 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.5L Gasoline Engine, In-Line 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
2.5L SKYACTIV-G DOHC 16-Valve I4 VVT
Bộ truyền tải
Variable Speed
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1490
2488
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
105.1
139/6000
Tỉ số nén
13
Kích thước
Chiều dài
4580 mm
4394.2 mm
Chiều rộng
1936 mm
1795.8 mm
Chiều cao
1674 mm
1567.2 mm
Chiều dài cơ sở
2716 mm
2654.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1564.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1564.6 mm
Khoảng sáng gầm xe
180 mm
1753 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1545.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.71
Trong đô thị
9.41
Ngoài đô thị
7.35
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/55 R17
215/55R18 All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
12
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Ford Territory hay Mazda CX-30

Mazda CX-30 2021 bản nâng cấp với động cơ e-SKACTIV-X
Mazda CX-30 2021 mới được giới thiệu tại Nhật Bản được trang bị khối động cơ mới e-Skyactiv-X có sức mạnh 190 mã lực, thiết kế cũng được hãng xe Mazda tinh chỉnh một số...
Thị trường 26 thg 12, 2020
Mazda CX-30 2020 thêm phiên bản mới
Tại thị trường xe Malaysia bổ sung phiên bản Mazda CX-30 2020 2.0G High AWD, có giá 947 triệu đồng.
Thị trường 15 thg 5, 2020
Mazda CX-30 ra mắt tại Việt nam có lợi thế nào để cạnh tranh với Hyundai KONA và Honda HR-V
Mazda Việt Nam đã chính thức ra mắt Mazda CX-30 tại Malaysia, nằm giữa CX-3 và CX-5 trong dòng sản phẩm SUV của công ty. Như đã báo cáo trước đây, khách hàng sẽ có...
Thị trường 6 thg 5, 2020

Video về Ford Territory và Mazda CX-30

Ford Territory 2021 giá dự kiến từ 700 triệu
04:29
Ford Territory 2021 giá dự kiến từ 700 triệu
6 thg 1, 2021
Mazda CX-30 tại Geneva Auto Show
07:32
Mazda CX-30 tại Geneva Auto Show
11 thg 6, 2020
Mazda CX-30 2020
03:05
Mazda CX-30 2020
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Nissan Kicks
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113 triệu