So sánh Ford Territory vs Subaru XV

Ford Territory Trend
710.000.000 đ
Subaru XV 2.0i-S
1.598.000.000 đ

Ford Territory và Subaru XV

Nên mua Ford Territory hay Subaru XV trong phân khúc Crossover Hạng C ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Ford Territory tại showroom bắt đầu từ 710 triệu cho phiên bản Trend (Máy Xăng) và Giá Subaru XV bắt đầu từ 1 tỷ 598 triệu cho phiên bản 2.0i-S (Máy Xăng). Territory được Ford trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi XV có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Territory TrendXV 2.0i-S
Giá lăn bánh
805 triệu
1 tỷ 795 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 342 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 107 lượt đánh giá
Tài chính
14 triệu/thángKiểm tra
32 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1490
1995
Chi tiết động cơ
1.5L Gasoline Engine, In-Line 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
CVT
CVT
Bộ truyền tải
Variable Speed

Thêm xe khác để so sánh

Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Toyota Corolla Cross
Toyota Corolla Cross
720 triệu - 970 triệu
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Hyundai Kona
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Toyota Rush
Toyota Rush
633 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.5L Gasoline Engine, In-Line 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
Variable Speed
Hộp số
CVT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1490
1995
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
105.1
113/6000
Tỉ số nén
12.5
Kích thước
Chiều dài
4580 mm
4465.3 mm
Chiều rộng
1936 mm
2006.6 mm
Chiều cao
1674 mm
1615.4 mm
Chiều dài cơ sở
2716 mm
2664.5 mm
Khoảng sáng gầm xe
180 mm
221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
Trọng lượng không tải
1480.1 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
8.71
Ngoài đô thị
7.13
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/55 R17
225/55R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Ford Territory hay Subaru XV

Ford Territory được phân phối ở Việt Nam có giá 800 triệu?
Không phải Escape, Ford Territory mới là cái tên được cho là sẽ phân phối tại Việt Nam trong năm nay nhờ giá bán hợp lý và phù hợp hơn với thị trường.
Blog xe 12 thg 4, 2021

Video về Ford Territory và Subaru XV

Ford Territory 2021 giá dự kiến từ 700 triệu
04:29
Ford Territory 2021 giá dự kiến từ 700 triệu
6 thg 1, 2021
Chi tiết xe Subaru XV phiên bản eBoxer tại triển lãm xe hơi
03:30
Chi tiết xe Subaru XV phiên bản eBoxer tại triển lãm xe hơi
12 thg 6, 2020
Subaru XV 2.0 i-P AWD
10:30
Subaru XV 2.0 i-P AWD
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Mazda CX-30
839 triệu - 899 triệu
Nissan Kicks
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Hyundai Kona 2020
636 triệu - 750 triệu
Mazda CX-3
629 triệu - 709 triệu