So sánh Ford Tourneo vs Kia Sedona

Ford Tourneo Trend 2020
999.000.000 đ
Kia Sedona 3.3 GAT Signature 2021
1.519.000.000 đ

Ford Tourneo và Kia Sedona

Nên mua Ford Tourneo hay Kia Sedona ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Ford Tourneo tại showroom bắt đầu từ 999 triệu cho phiên bản Trend (Máy Xăng) và Giá Kia Sedona bắt đầu từ 1 tỷ 519 triệu cho phiên bản 3.3 GAT Signature (Máy Dầu). Tourneo được Ford trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Sedona có động cơ 3.3L (Dầu).

Tổng quan

Tourneo TrendSedona 3.3 GAT Signature
Giá lăn bánh
1 tỷ 090 triệu
1 tỷ 649 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 44 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 135 lượt đánh giá
Tài chính
19 triệu/thángKiểm tra
29 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
8
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1997
3342
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L EcoBoost 16 Van
Lambda 3.3L MPI
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Innova
Toyota Innova
750 triệu - 989 triệu
Toyota Alphard
Toyota Alphard
4 tỷ 219
Chevrolet Trailblazer
Chevrolet Trailblazer
833 triệu - 1 tỷ 066
Honda Mobilio
Honda Mobilio
500 triệu - 620 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L EcoBoost 16 Van
Lambda 3.3L MPI
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
16
6
Dung tích xy lanh (cc)
1997
3342
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
147/5500
206/6000
Tỉ số nén
11.5
Kích thước
Chiều dài
4976 mm
5115.6 mm
Chiều rộng
2095 mm
2268.2 mm
Chiều cao
1990 mm
1755.1 mm
Chiều dài cơ sở
2933 mm
3060.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
1702 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
2042.5 kg
Trọng lượng toàn tải
2760.1 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.72
Trong đô thị
14.11
13.07
Ngoài đô thị
8.76
9.8
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
McPherson, Lò xo trụ , thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
Khí nén điện tử, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Vành (mâm) đúc hợp kim 16"
Hợp kim
Kích thước lốp
215/65 R16
235/60R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Chất liệu Vinyl
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng khí hậu độc lập trước sau với hệ thống cửa gió đến từng vị trí ngồi
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Ford Tourneo hay Kia Sedona

Kia Sedona 2021 lộ diện tại Việt Nam, có thể sắp ra mắt
Mẫu xe MPV Kia Sedona 2021 thế hệ mới hiện đã xuất hiện tại thị trường Việt Nam cho thấy ngày mở bán của mẫu xe này không còn xa.
Thị trường 5 thg 4, 2021
KIA Sedona 2020 phiên bản Signature xuất hiện tại Việt Nam
KIA Sedona 2020 tại Việt Nam có thêm phiên bản Signature với trang bị tiện nghi cao cấp hơn, được phát triển từ mẫu xe hiện tại của KIA.
Thị trường 7 thg 12, 2020
Kia Sedona thế hệ mới ra mắt tại quê nhà
Kia Motors đã tiết lộ thiết kế bên ngoài của Kia Sedona mới thế hệ thứ 4 còn có tên gọi khác Carnival. Với khái niệm "Grand Utility Vehicle" là một thiết kế bên ngoài,...
Thị trường 26 thg 6, 2020
Kia Motors đứng số 1 trong cuộc khảo sát chất lượng xe mới ở Mỹ trong ba năm
Kia Motors đã giành lại vị trí hàng đầu trong ba năm trong cuộc khảo sát chất lượng xe mới ở Hoa Kỳ. Vào ngày 24 tháng 6 JDPower, một công ty nghiên cứu thị...
Thị trường 25 thg 6, 2020
Kia Sedona 2021 sẽ có thiết kế hiện đại
Kia Sedona 2021 bị phát hiện đang chạy thử với vài thay đổi ở ngoại thất, sẽ cạnh tranh trực tiếp với Toyota Sienna 2020 và Honda Odyssey.
Thị trường 15 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Innova 2020
750 triệu - 989 triệu
Chevrolet Trailblazer
833 triệu - 1 tỷ 066 triệu
Honda Mobilio
500 triệu - 620 triệu
Peugeot Traveller
1 tỷ 649 triệu - 2 tỷ 250 triệu