So sánh Ford Tourneo vs Peugeot Traveller

Ford Tourneo Trend 2020
999.000.000 đ
Peugeot Traveller 2.0 Premium 2020
2.250.000.000 đ

Ford Tourneo và Peugeot Traveller

Nên mua Ford Tourneo hay Peugeot Traveller trong phân khúc Van Gia đình ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Ford Tourneo tại showroom bắt đầu từ 999 triệu cho phiên bản Trend (Máy Xăng) và Giá Peugeot Traveller bắt đầu từ 2 tỷ 250 triệu cho phiên bản 2.0 Premium (Máy Dầu). Tourneo được Ford trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Traveller có động cơ 2.0L (Dầu).

Tổng quan

Tourneo TrendTraveller 2.0 Premium
Giá lăn bánh
1 tỷ 090 triệu
2 tỷ 435 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 44 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 44 lượt đánh giá
Tài chính
19 triệu/thángKiểm tra
43 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
6
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1997
2000
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L EcoBoost 16 Van
2.0 L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Innova
Toyota Innova
750 triệu - 989 triệu
Honda Odyssey
Honda Odyssey
1 tỷ 990
Kia Sedona
Kia Sedona
1 tỷ 019 - 1 tỷ 519
Chevrolet Trailblazer
Chevrolet Trailblazer
833 triệu - 1 tỷ 066
Toyota Alphard
Toyota Alphard
4 tỷ 219

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L EcoBoost 16 Van
2.0 L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
16
4
Dung tích xy lanh (cc)
1997
2000
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
147/5500
112
Kích thước
Chiều dài
4976 mm
4956 mm
Chiều rộng
2095 mm
1920 mm
Chiều cao
1990 mm
1940 mm
Chiều dài cơ sở
2933 mm
3275 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1627 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1600 mm
Khoảng sáng gầm xe
219 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6.2 m
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.72
Trong đô thị
14.11
Ngoài đô thị
8.76
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Ventilated Discs
Phanh sau
Đĩa
Ventilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
McPherson, Lò xo trụ , thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
Khí nén điện tử, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Electric
Vành & lốp xe
Loại vành
Vành (mâm) đúc hợp kim 16"
Hợp kim
Kích thước lốp
215/65 R16
225/55 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Chất liệu Vinyl
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Tilt & Telescopic
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Màn hình
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng khí hậu độc lập trước sau với hệ thống cửa gió đến từng vị trí ngồi
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Ford Tourneo hay Peugeot Traveller

Đánh giá xe Peugeot Traveller 2019 mới ra mắt giá từ 1,7 tỷ đồng
Peugeot Traveller 2019 được Thaco giới thiệu chính thức tại Việt nam trong tháng 5 vừa qua gồm 2 phiên bản Luxury (7 chỗ) và Premium (6 chỗ) cho mọi người lựa chọn
Đánh giá xe 23 thg 6, 2019

Xe cùng phân khúc

Toyota Innova 2020
750 triệu - 989 triệu
Kia Sedona 2020
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Chevrolet Trailblazer
833 triệu - 1 tỷ 066 triệu
Honda Mobilio
500 triệu - 620 triệu

Xe cùng phân khúc

Ford Transit
798 triệu - 1 tỷ 335 triệu