So sánh Ford Tourneo vs Toyota Innova

Ford Tourneo Trend 2020
999.000.000 đ
Toyota Innova Venturer 2021
879.000.000 đ

Ford Tourneo và Toyota Innova

Nên mua Ford Tourneo hay Toyota Innova ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Ford Tourneo tại showroom bắt đầu từ 999 triệu cho phiên bản Trend (Máy Xăng) và Giá Toyota Innova bắt đầu từ 879 triệu cho phiên bản Venturer (Máy Xăng). Tourneo được Ford trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Innova có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Tourneo TrendInnova Venturer
Giá lăn bánh
1 tỷ 090 triệu
961 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 44 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 121 lượt đánh giá
Tài chính
19 triệu/thángKiểm tra
17 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
8
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1997
1998
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L EcoBoost 16 Van
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay
Tự động 6 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Kia Sedona
Kia Sedona
1 tỷ 019 - 1 tỷ 519
Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Chevrolet Trailblazer
Chevrolet Trailblazer
833 triệu - 1 tỷ 066
Kia Rondo
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu
Honda Mobilio
Honda Mobilio
500 triệu - 620 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L EcoBoost 16 Van
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay
Tự động 6 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
16
4
Dung tích xy lanh (cc)
1997
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
147/5500
102/5600
Kích thước
Chiều dài
4976 mm
4735 mm
Chiều rộng
2095 mm
1830 mm
Chiều cao
1990 mm
1795 mm
Chiều dài cơ sở
2933 mm
2750 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1540 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1540 mm
Khoảng sáng gầm xe
178 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.4 m
Trọng lượng không tải
1725 kg
Trọng lượng toàn tải
2380 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.72
9.6
Trong đô thị
14.11
12.67
Ngoài đô thị
8.76
7.8
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
McPherson, Lò xo trụ , thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Khí nén điện tử, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Vành (mâm) đúc hợp kim 16"
Kích thước lốp
215/65 R16
205/65R16

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Tự động
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Bóng thường/Bulb
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Chất liệu Vinyl
Nỉ cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày/đêm

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng khí hậu độc lập trước sau với hệ thống cửa gió đến từng vị trí ngồi
2 dàn lạnh, tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Ford Tourneo hay Toyota Innova

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Chi tiết Toyota Innova 2.0G 2020, số tự động giá thấp nhất tại Việt Nam
Phiên bản 2.0G của Toyota Innova 2020 là biến thể số tự động có giá bán rẻ nhất của dòng xe này, dù vậy xe vẫn được nâng cấp trang bị tiện nghi và giá...
Thị trường 26 thg 10, 2020
Toyota Innova 2020 ra mắt, thêm trang bị giá bán tăng
Giá bán của Toyota Innova mới trên 2 phiên bản 2.0V và 2.0G tăng giá bán 18 triệu đồng, trong khi phiên bản 2.0E giảm 21 triệu đồng.
Thị trường 10 thg 10, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Video về Ford Tourneo và Toyota Innova

Toyota Innova 2020 2.8AT G
10:04
Toyota Innova 2020 2.8AT G
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Kia Sedona 2020
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Chevrolet Trailblazer
833 triệu - 1 tỷ 066 triệu
Honda Mobilio
500 triệu - 620 triệu
Peugeot Traveller
1 tỷ 649 triệu - 2 tỷ 250 triệu