So sánh Ford Transit vs Hyundai Solati

Ford Transit Limousine
1.335.000.000 đ
Hyundai Solati 2.5 MT
980.000.000 đ

Ford Transit và Hyundai Solati

Nên mua Ford Transit hay Hyundai Solati trong phân khúc Van Thương mại ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Ford Transit tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 335 triệu cho phiên bản Limousine (Máy Dầu) và Giá Hyundai Solati bắt đầu từ 980 triệu cho phiên bản 2.5 MT (Máy Dầu). Transit được Ford trang bị động cơ 2.4L (Dầu) trong khi Solati có động cơ 2.5L (Dầu).

Tổng quan

Transit Limousine Solati 2.5 MT
Giá lăn bánh
1 tỷ 451 triệu
1 tỷ 069 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 30 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 528 lượt đánh giá
Tài chính
26 triệu/thángKiểm tra
19 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
10
16
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2402
2497
Chi tiết động cơ
Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
D4CB, Tăng áp khí nạp (Turbo), Euro IV
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
MT
MT
Bộ truyền tải
6 số tay
6 cấp, số sàn

Thêm xe khác để so sánh

Peugeot Traveller
Peugeot Traveller
1 tỷ 649 - 2 tỷ 250
Toyota Hiace
Toyota Hiace
1 tỷ 176
Volkswagen Sharan
Volkswagen Sharan
1 tỷ 813
Mercedes-Benz V220
Mercedes-Benz V220
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
D4CB, Tăng áp khí nạp (Turbo), Euro IV
Bộ truyền tải
6 số tay
6 cấp, số sàn
Hộp số
MT
MT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Dung tích xy lanh (cc)
2402
2497
Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
102.9/3500
125/3600
Tỉ số nén
15, 8 : 1
Kích thước
Chiều dài
5780 mm
6195 mm
Chiều rộng
2000 mm
2038 mm
Chiều cao
2360 mm
2760 mm
Chiều dài cơ sở
3750 mm
3670 mm
Khoảng sáng gầm xe
165 mm
185 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6.65 m
63 m
Trọng lượng không tải
2455 kg
2720 kg
Trọng lượng toàn tải
3730 kg
4000 kg
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Kiểu McPherson
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Lá nhíp
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực
Vành & lốp xe
Loại vành
Vành hợp kim nhôm đúc 16
235/65 R16C - 8PR
Kích thước lốp
215 / 75R16
8PR

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
chỉnh điện 10 hướng
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
chỉnh điện 10 hướng
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Túi khí cho người lái, Túi khí cho người lái
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
4
Cổng kết nối USB
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hai dàn lạnh
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xe cùng phân khúc

Peugeot Traveller
1 tỷ 649 triệu - 2 tỷ 250 triệu
Mercedes-Benz V220
Đang cập nhật giá