So sánh Ford Transit vs Mercedes-Benz V220

Ford Transit Limousine
1.335.000.000 đ
Mercedes-Benz V220 Avantgarde Premium
Liên hệ

Ford Transit và Mercedes-Benz V220

Nên mua Ford Transit hay Mercedes-Benz V220 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Ford Transit tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 335 triệu cho phiên bản Limousine (Máy Dầu) và Giá Mercedes-Benz V220 hiện tại chưa có giá. Transit được Ford trang bị động cơ 2.4L (Dầu) trong khi V220 có động cơ 2.1L (Dầu).

Tổng quan

Transit Limousine V220 Avantgarde Premium
Giá lăn bánh
1 tỷ 451 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 30 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 96 lượt đánh giá
Tài chính
26 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
10
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2402
2143
Chi tiết động cơ
Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
2.2L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
MT
AT
Bộ truyền tải
6 số tay
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Solati
Hyundai Solati
980 triệu
Toyota Alphard
Toyota Alphard
4 tỷ 219
Peugeot Traveller
Peugeot Traveller
1 tỷ 649 - 2 tỷ 250
Honda Odyssey
Honda Odyssey
1 tỷ 990
Toyota Hiace
Toyota Hiace
1 tỷ 176

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
2.2L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
6 số tay
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Hộp số
MT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
Dung tích xy lanh (cc)
2402
2143
Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
102.9/3500
121.5
Kích thước
Chiều dài
5780 mm
5370 mm
Chiều rộng
2000 mm
1928 mm
Chiều cao
2360 mm
1880 mm
Chiều dài cơ sở
3750 mm
3430 mm
Khoảng sáng gầm xe
165 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6.65 m
Trọng lượng không tải
2455 kg
Trọng lượng toàn tải
3730 kg
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Discs
Phanh sau
Đĩa
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực
Vành & lốp xe
Loại vành
Vành hợp kim nhôm đúc 16
Hợp kim
Kích thước lốp
215 / 75R16
225/55 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Túi khí cho người lái, Túi khí cho người lái
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
4
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hai dàn lạnh
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Ford Transit và Mercedes-Benz V220

Mercedes-Benz V-Class phiên bản Long Avantgarde
13:38
Mercedes-Benz V-Class phiên bản Long Avantgarde
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Peugeot Traveller
1 tỷ 649 triệu - 2 tỷ 250 triệu

Xe cùng phân khúc

Honda Odyssey
1 tỷ 990 triệu
Ford Tourneo
999 triệu - 1 tỷ 069 triệu
Honda Mobilio
500 triệu - 620 triệu
Toyota Avanza 2020
544 triệu - 612 triệu
Toyota Innova 2020
750 triệu - 989 triệu
Kia Sedona 2020
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Mercedes-Benz Vito
1 tỷ 849 triệu
Mercedes-Benz V250
2 tỷ 569 triệu - 3 tỷ 125 triệu