So sánh Ford Transit vs Peugeot Traveller

Ford Transit Tiêu chuẩn plus 2020
805.000.000 đ
Peugeot Traveller 2.0 Premium 2020
2.250.000.000 đ

Ford Transit và Peugeot Traveller

Nên mua Ford Transit hay Peugeot Traveller ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Ford Transit tại showroom bắt đầu từ 805 triệu cho phiên bản Tiêu chuẩn plus (Máy Dầu) và Giá Peugeot Traveller bắt đầu từ 2 tỷ 250 triệu cho phiên bản 2.0 Premium (Máy Dầu). Transit được Ford trang bị động cơ 2.4L (Dầu) trong khi Traveller có động cơ 2.0L (Dầu).

Tổng quan

Transit Tiêu chuẩn plusTraveller 2.0 Premium
Giá lăn bánh
881 triệu
2 tỷ 435 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 25 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 44 lượt đánh giá
Tài chính
16 triệu/thángKiểm tra
43 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
16
6
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2402
2000
Chi tiết động cơ
Động cơ Turbo Diesel 2, 4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
2.0 L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
MT
AT
Bộ truyền tải
6 số tay

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Solati
Hyundai Solati
980 triệu
Ford Tourneo
Ford Tourneo
999 triệu - 1 tỷ 069
Toyota Hiace
Toyota Hiace
1 tỷ 176
Honda Odyssey
Honda Odyssey
1 tỷ 990
Volkswagen Sharan
Volkswagen Sharan
1 tỷ 813

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Động cơ Turbo Diesel 2, 4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
2.0 L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve
Bộ truyền tải
6 số tay
Hộp số
MT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2402
2000
Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
103/3500
112
Kích thước
Chiều dài
5780 mm
4956 mm
Chiều rộng
2000 mm
1920 mm
Chiều cao
2360 mm
1940 mm
Chiều dài cơ sở
3750 mm
3275 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1627 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1600 mm
Khoảng sáng gầm xe
165 mm
219 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6.65 m
6.2 m
Trọng lượng không tải
2455 kg
Trọng lượng toàn tải
3730 kg
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Ventilated Discs
Phanh sau
Đĩa
Ventilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực
Electric
Vành & lốp xe
Loại vành
Vành hợp kim nhôm đúc 16
Hợp kim
Kích thước lốp
215 / 75R16
225/55 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Tilt & Telescopic
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
4
Màn hình
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hai giàn lạnh
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Ford Transit hay Peugeot Traveller

Đánh giá xe Peugeot Traveller 2019 mới ra mắt giá từ 1,7 tỷ đồng
Peugeot Traveller 2019 được Thaco giới thiệu chính thức tại Việt nam trong tháng 5 vừa qua gồm 2 phiên bản Luxury (7 chỗ) và Premium (6 chỗ) cho mọi người lựa chọn
Đánh giá xe 23 thg 6, 2019

Xe cùng phân khúc

Xe cùng phân khúc

Ford Tourneo
999 triệu - 1 tỷ 069 triệu
Kia Sedona 2020
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Mercedes-Benz V250
2 tỷ 569 triệu - 3 tỷ 125 triệu