So sánh Honda BR-V vs Infiniti QX30

Honda BR-V 1.5V CVT
Liên hệ
Infiniti QX30 2.0 Sport
Liên hệ

Honda BR-V và Infiniti QX30

Nên mua Honda BR-V hay Infiniti QX30 trong phân khúc Crossover Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Honda BR-V hiện tại chưa có giá và Giá Infiniti QX30 hiện tại chưa có giá. BR-V được Honda trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi QX30 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

BR-V 1.5V CVTQX30 2.0 Sport
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 477 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 104 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1497
1991
Chi tiết động cơ
1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
Variable Speed

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Creta
Hyundai Creta
Liên hệ
BMW X1
BMW X1
1 tỷ 549 - 1 tỷ 859
Toyota Rush
Toyota Rush
633 triệu
Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560
Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Variable Speed
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1497
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
88
155/5500
Tỉ số nén
9.8
Kích thước
Chiều dài
4456 mm
4424.7 mm
Chiều rộng
1735 mm
2082.8 mm
Chiều cao
1677 mm
1473.2 mm
Chiều dài cơ sở
2662 mm
2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1574.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1579.9 mm
Khoảng sáng gầm xe
201 mm
1575 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1250 kg
1538.1 kg
Trọng lượng toàn tải
1935.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.71
Trong đô thị
9.8
Ngoài đô thị
4.5
7.13
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Drums
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
195/60 R16
235/45R19 Summer Run-Flat

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette/suede
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
10
Màn hình
Cảm ứng
Màn hinh 7 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Honda BR-V hay Infiniti QX30

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021

Video về Honda BR-V và Infiniti QX30

Honda BR-V Facelift 1.5 RS
03:51
Honda BR-V Facelift 1.5 RS
11 thg 6, 2020
Honda BR-V 1.5 SV 2020
04:22
Honda BR-V 1.5 SV 2020
11 thg 6, 2020
Honda BR-V phiên bản Facelift 1.5 V
08:52
Honda BR-V phiên bản Facelift 1.5 V
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Creta
Đang cập nhật giá
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Renault Duster
799 triệu - 849 triệu
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu

Xe cùng phân khúc

BMW X1
1 tỷ 549 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu
Audi Q3
1 tỷ 940 triệu
Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
Mercedes-AMG GLA 45
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 399 triệu