So sánh Honda BR-V vs Mitsubishi Xpander

Honda BR-V 1.5V CVT 2021
Liên hệ
Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT 2021
670.000.000 đ

Honda BR-V và Mitsubishi Xpander

Nên mua Honda BR-V hay Mitsubishi Xpander ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Honda BR-V hiện tại chưa có giá và Giá Mitsubishi Xpander tại showroom bắt đầu từ 670 triệu cho phiên bản Cross 1.5 AT (Máy Xăng). BR-V được Honda trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi Xpander có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

BR-V 1.5V CVTXpander Cross 1.5 AT
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
761 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 156 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 70 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
13 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1497
1499
Chi tiết động cơ
1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
1.5L MIVEC
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
2 Cầu - 2WD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
Variable Speed
Số tự động 4 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Creta
Hyundai Creta
Liên hệ
Toyota Rush
Toyota Rush
633 triệu
Kia Rondo
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu
Suzuki XL7
Suzuki XL7
589 triệu - 630 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
1.5L MIVEC
Bộ truyền tải
Variable Speed
Số tự động 4 cấp
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
2 Cầu - 2WD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1497
1499
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
88
76.5/6000
Tỉ số nén
10.0:1
Kích thước
Chiều dài
4456 mm
4500 mm
Chiều rộng
1735 mm
1800 mm
Chiều cao
1677 mm
1750 mm
Chiều dài cơ sở
2662 mm
2775 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1520 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1510 mm
Khoảng sáng gầm xe
201 mm
225 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.6 m
0.01 m
Trọng lượng không tải
1250 kg
1275 kg
Trọng lượng toàn tải
1840 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
6.9
Trong đô thị
8.7
Ngoài đô thị
4.5
5.9
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
đĩa
Phanh sau
Drums
tang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
McPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Thanh xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Đúc hợp kim, 17 inch - 2 tông màu
Kích thước lốp
195/60 R16
Mâm hợp kim, 205/55R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp 2 tông màu
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách
Ghế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Hiển thị đa thông tin HUD
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Honda BR-V hay Mitsubishi Xpander

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô nhập khẩu bán chạy nhất
Trong năm 2020, doanh số bán ô tô nhập khẩu tại Việt Nam giảm 17% so với năm 2019. Trong đó, sức hút từ mẫu mã thiết kế, công nghệ, giá bán, giúp các mẫu...
Thị trường 20 thg 1, 2021
Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Thị trường 8 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô dự đoán được ưa chuộng nhất 2021
Những mẫu xe ô tô mới hot và ưu chuộng nhất sau đây sẽ tạo nhiều dấu ấn hứa hẹn tiếp tục khuấy đảo thị trường ô tô Việt Nam trong năm 2021, với các...
Xe tốt nhất 1 thg 1, 2021
Mitsubishi Xpander bản nhập khẩu được giảm toàn bộ phí trước bạ
Mitsubishi Xpander phiên bản nhập khẩu bao gồm cả phiên bản AT và MT sẽ được hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ, tạo ra sự tương đồng với xe lắp ráp.
Thị trường 11 thg 11, 2020

Video về Honda BR-V và Mitsubishi Xpander

Nên mua Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7?
03:55
Nên mua Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7?
23 thg 12, 2020
Mitsubishi Xpander Cross, SUV giá 670 triệu đồng
06:46
Mitsubishi Xpander Cross, SUV giá 670 triệu đồng
14 thg 12, 2020
Honda BR-V Facelift 1.5 RS
03:51
Honda BR-V Facelift 1.5 RS
11 thg 6, 2020
Honda BR-V 1.5 SV 2020
04:22
Honda BR-V 1.5 SV 2020
11 thg 6, 2020
Honda BR-V phiên bản Facelift 1.5 V
08:52
Honda BR-V phiên bản Facelift 1.5 V
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Creta
Đang cập nhật giá
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Kia Stonic
420 triệu - 485 triệu

Xe cùng phân khúc

Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu
Suzuki XL7
589 triệu - 630 triệu