So sánh Honda BR-V vs Renault Duster

Honda BR-V 1.5V CVT 2021
Liên hệ
Renault Duster 2.0 AT 2020
799.000.000 đ

Honda BR-V và Renault Duster

Nên mua Honda BR-V hay Renault Duster ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Honda BR-V hiện tại chưa có giá và Giá Renault Duster tại showroom bắt đầu từ 799 triệu cho phiên bản 2.0 AT (Máy Xăng). BR-V được Honda trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi Duster có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

BR-V 1.5V CVTDuster 2.0 AT
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
904 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 150 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 92 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
16 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1497
1988
Chi tiết động cơ
1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
4 xy lanh, DOHC
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
Variable Speed
AT 4 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Creta
Hyundai Creta
Liên hệ
Suzuki Vitara
Suzuki Vitara
779 triệu
Toyota Rush
Toyota Rush
633 triệu
Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Honda HR-V
Honda HR-V
786 triệu - 866 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
4 xy lanh, DOHC
Bộ truyền tải
Variable Speed
AT 4 cấp
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1497
1988
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
88
106.6
Kích thước
Chiều dài
4456 mm
4315 mm
Chiều rộng
1735 mm
1822 mm
Chiều cao
1677 mm
1695 mm
Chiều dài cơ sở
2662 mm
2673 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1560 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1567 mm
Khoảng sáng gầm xe
201 mm
210 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.6 m
5.2 m
Trọng lượng không tải
1250 kg
1394 kg
Trọng lượng toàn tải
1894 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
11.76
Ngoài đô thị
4.5
7.3
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Ventilated Discs
Phanh sau
Drums
Drums
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
McPherson Struct
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim - 16 Inch
Kích thước lốp
195/60 R16
215/65 R16

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Honda BR-V hay Renault Duster

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021

Video về Honda BR-V và Renault Duster

Honda BR-V Facelift 1.5 RS
03:51
Honda BR-V Facelift 1.5 RS
11 thg 6, 2020
Honda BR-V 1.5 SV 2020
04:22
Honda BR-V 1.5 SV 2020
11 thg 6, 2020
Honda BR-V phiên bản Facelift 1.5 V
08:52
Honda BR-V phiên bản Facelift 1.5 V
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Creta
Đang cập nhật giá
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Kia Stonic
420 triệu - 485 triệu

Xe cùng phân khúc

Honda HR-V
786 triệu - 866 triệu