So sánh Honda BR-V vs Toyota Corolla Cross

Honda BR-V 1.5V CVT 2021
Liên hệ
Toyota Corolla Cross 1.8 V 2021
820.000.000 đ

Honda BR-V và Toyota Corolla Cross

Nên mua Honda BR-V hay Toyota Corolla Cross trong phân khúc Crossover Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Honda BR-V hiện tại chưa có giá và Giá Toyota Corolla Cross tại showroom bắt đầu từ 820 triệu cho phiên bản 1.8 V (Máy Xăng). BR-V được Honda trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi Corolla Cross có động cơ 1.8L (Xăng).

Tổng quan

BR-V 1.5V CVTCorolla Cross 1.8 V
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
928 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 150 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 24 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
16 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1497
1798
Chi tiết động cơ
1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
2ZR-FBE 4 xi lanh thẳng hàng, van 16 DOHC
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
CVT
CVT
Bộ truyền tải
Variable Speed
CVT-i 7 Speed with Sequential Shift and Shift Lock

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Creta
Hyundai Creta
Liên hệ
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Toyota Rush
Toyota Rush
633 triệu
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
2ZR-FBE 4 xi lanh thẳng hàng, van 16 DOHC
Bộ truyền tải
Variable Speed
CVT-i 7 Speed with Sequential Shift and Shift Lock
Hộp số
CVT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1497
1798
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
88
103/6000
Tỉ số nén
10.0:1
Kích thước
Chiều dài
4456 mm
4460 mm
Chiều rộng
1735 mm
1825 mm
Chiều cao
1677 mm
1620 mm
Chiều dài cơ sở
2662 mm
2640 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1569 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1581 mm
Khoảng sáng gầm xe
201 mm
161 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.6 m
5.2 m
Trọng lượng không tải
1250 kg
1380 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Ngoài đô thị
4.5
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Vetilated Discs
Phanh sau
Drums
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
195/60 R16
215/60 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Honda BR-V hay Toyota Corolla Cross

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô nhập khẩu bán chạy nhất
Trong năm 2020, doanh số bán ô tô nhập khẩu tại Việt Nam giảm 17% so với năm 2019. Trong đó, sức hút từ mẫu mã thiết kế, công nghệ, giá bán, giúp các mẫu...
Thị trường 20 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô dự đoán được ưa chuộng nhất 2021
Những mẫu xe ô tô mới hot và ưu chuộng nhất sau đây sẽ tạo nhiều dấu ấn hứa hẹn tiếp tục khuấy đảo thị trường ô tô Việt Nam trong năm 2021, với các...
Xe tốt nhất 1 thg 1, 2021
Toyota Corolla Cross bất ngờ 'thua xa' Kia Seltos về doanh số bán
Phân khúc Crossover cỡ nhỏ chứng kiến doanh số bức phá của Kia Seltos khi mẫu xe Hàn Quốc đạt 1.821 chiếc bán ra thị trường trong tháng 11.2020, bỏ xa con số 1.537 của...
Thị trường 10 thg 12, 2020
Kia Seltos và Toyota Corolla Cross xe bán chạy nhất trong phân khúc CUV hạng B
Đúng như dự đoán từ trước, hai mẫu xe mới về Việt nam Kia Seltos và Toyota Corolla Cross không chỉ là những cái tên chiếm sóng trong phân khúc của mình mà sức ảnh...
Thị trường 11 thg 11, 2020

Video về Honda BR-V và Toyota Corolla Cross

Hơn 700 triệu nên mua Kona, Seltos, Corolla Cross hay Peugeot 2008?
13:51
Hơn 700 triệu nên mua Kona, Seltos, Corolla Cross hay Peugeot 2008?
6 thg 1, 2021
Nên mua Toyota Corolla Cross 1.8 G hay Hyundai Kona 1.6 Turbo?
10:07
Nên mua Toyota Corolla Cross 1.8 G hay Hyundai Kona 1.6 Turbo?
23 thg 12, 2020
Đánh giá xe Toyota Corolla Cross 2021 - phiên bản Hybrid khác biệt gì?
06:38
Đánh giá xe Toyota Corolla Cross 2021 - phiên bản Hybrid khác biệt gì?
14 thg 12, 2020
Đánh giá xe Toyota Corolla Cross 1.8V - có nên mua hay không?
09:58
Đánh giá xe Toyota Corolla Cross 1.8V - có nên mua hay không?
8 thg 11, 2020
Honda BR-V Facelift 1.5 RS
03:51
Honda BR-V Facelift 1.5 RS
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Creta
Đang cập nhật giá
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Kia Stonic
420 triệu - 485 triệu

Xe cùng phân khúc

Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu