So sánh Honda Brio vs Toyota Wigo

Honda Brio 1.2 RS 2020
452.000.000 đ
Toyota Wigo 1.2 G MT 2021
352.000.000 đ

Honda Brio và Toyota Wigo

Nên mua Honda Brio hay Toyota Wigo trong phân khúc Hatchback Hạng A ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Honda Brio tại showroom bắt đầu từ 452 triệu cho phiên bản 1.2 RS (Máy Xăng) và Giá Toyota Wigo bắt đầu từ 352 triệu cho phiên bản 1.2 G MT (Máy Xăng). Brio được Honda trang bị động cơ 1.2L (Xăng) trong khi Wigo có động cơ 1.2L (Xăng).

Tổng quan

Brio 1.2 RS 2020Wigo 1.2 G MT
Giá lăn bánh
517 triệu
406 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 43 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 81 lượt đánh giá
Tài chính
9 triệu/thángKiểm tra
7 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1199
1197
Chi tiết động cơ
1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
3NR-VE (1.2L)
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
CVT
MT
Bộ truyền tải
Vô cấp CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Số sàn 5 cấp/5MT

Thêm xe khác để so sánh

Kia Morning
Kia Morning
304 triệu - 383 triệu
Hyundai Grand i10
Hyundai Grand i10
315 triệu - 479 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
3NR-VE (1.2L)
Bộ truyền tải
Vô cấp CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Số sàn 5 cấp/5MT
Hộp số
CVT
MT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1199
1197
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
66/6000
64/86600
Tỉ số nén
11, 5
Kích thước
Chiều dài
3817 mm
3660 mm
Chiều rộng
1682 mm
1600 mm
Chiều cao
1487 mm
1520 mm
Chiều dài cơ sở
2405 mm
2455 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1475 mm
1410 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1459 mm
1405 mm
Khoảng sáng gầm xe
154 mm
160 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
4.6 m
47 m
Trọng lượng không tải
870 kg
Trọng lượng toàn tải
1366 kg
1290 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
5.9
516
Trong đô thị
7
68
Ngoài đô thị
5.2
421
Phanh
Phanh trước
Phanh đĩa
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
Phanh sau
Phanh tang trống
Tang trống/Drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Kiểu MacPherson
Macpherson
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
Phụ thuộc, Dầm xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim/15 inch
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
185/55R15
175/65R14
Lốp dự phòng
Thép/Steel

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED, Tích hợp trên cánh gió
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Nỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Nhựa/Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh/Audio system
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
CD
Số loa
4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (tự động xuống bên lái)/With (D: auto down)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Honda Brio hay Toyota Wigo

Top 5 xe số tự động tốt nhất di chuyển trong thành phố
Lái xe ô tô trong thành phố có thể trở nên hơi tẻ nhạt. Việc di chuyển không phải là dễ dàng nhất nếu chiếc xe của bạn không được trang bị tối ưu để...
Xe tốt nhất 16 thg 1, 2021
Dòng xe ô tô hạng A, bình dân giảm giá bán
Nhằm kích cầu thị trường những mẫu ô tô bình dân như Honda Brio, VinFast Fadil đang được giảm giá hàng chục triệu đồng khi doanh số bán ra ở phân khúc xe hạng A...
Thị trường 16 thg 5, 2020
Xe ô tô hạng A nào an toàn nhất ở Việt Nam?
Với đặc tính là phân khúc có giá thấp nhất trên thị trường, các mẫu xe hạng A thường có kích thước nhỏ và không được trang bị nhiều tính năng an toàn. Trong đó...
Thị trường 9 thg 11, 2020
Toyota Wigo 2020 bán tại Việt Nam bị bớt các trang bị
Toyota Việt Nam vừa thông báo đính chính lại thông tin về một số trang bị trên mẫu xe đô thị cỡ nhỏ Toyota Wigo 2020.
Thị trường 10 thg 10, 2020
Toyota Wigo 2020 tăng giá, trang bị thêm camera lùi
Toyota Wigo 2020 vẫn có hai phiên bản sử dụng hộp số sàn 5 cấp và hộp số tự động 4 cấp, tại Việt Nam, Wigo 2020 phiên bản MT tăng 7 triệu đồng, giá...
Thị trường 16 thg 7, 2020

Video về Honda Brio và Toyota Wigo

Đánh giá xe Toyota Wigo 2021 - phiên bản mới đã bớt lỗi thời?
04:43
Đánh giá xe Toyota Wigo 2021 - phiên bản mới đã bớt lỗi thời?
14 thg 12, 2020
Xe hạng A - Toyota Wigo
08:46
Xe hạng A - Toyota Wigo
8 thg 11, 2020
Honda Brio thế hệ mới
04:53
Honda Brio thế hệ mới
12 thg 6, 2020
Chi tiết mẫu xe Toyota Wigo
12:54
Chi tiết mẫu xe Toyota Wigo
11 thg 6, 2020
Honda Brio AMAZ 1.2 Black Sport Special Edition
06:10
Honda Brio AMAZ 1.2 Black Sport Special Edition
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Kia Morning
304 triệu - 383 triệu
Hyundai Grand i10
315 triệu - 479 triệu