So sánh Honda Civic vs Volkswagen Polo

Honda Civic Type R
1.800.000.000 đ
Volkswagen Polo 1.6 E Comfortline
699.000.000 đ

Honda Civic và Volkswagen Polo

Nên mua Honda Civic hay Volkswagen Polo ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Honda Civic tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 800 triệu cho phiên bản Type R (Máy Dầu) và Giá Volkswagen Polo bắt đầu từ 699 triệu cho phiên bản 1.6 E Comfortline (Máy Xăng). Civic được Honda trang bị động cơ 2.0L (Dầu) trong khi Polo có động cơ 1.6L (Xăng).

Tổng quan

Civic Type RPolo 1.6 E Comfortline
Giá lăn bánh
2 tỷ 020 triệu
793 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 18 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 94 lượt đánh giá
Tài chính
36 triệu/thángKiểm tra
14 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1996
1598
Chi tiết động cơ
2.0L 4-Cylinder VTEC Turbocharged Engine
1.6 L Petrol Engine 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
MT
AT
Bộ truyền tải
6-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Elantra
Hyundai Elantra
560 triệu - 769 triệu
Toyota Vios
Toyota Vios
470 triệu - 630 triệu
Mazda 3
Mazda 3
719 triệu - 919 triệu
Kia Cerato
Kia Cerato
529 triệu - 685 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0L 4-Cylinder VTEC Turbocharged Engine
1.6 L Petrol Engine 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
6-Speed
Hộp số
MT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1996
1598
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
228/6500
76.8/5250
Tỉ số nén
9.8
Kích thước
Chiều dài
4556.8 mm
4384 mm
Chiều rộng
1877.1 mm
1699 mm
Chiều cao
1435.1 mm
1465 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
2552 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1460 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1498 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5.4 m
Trọng lượng không tải
1413.8 kg
1178 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
10.69
Ngoài đô thị
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Phanh sau
disc
Drums
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
245/30R20
185/60 R15

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
suede/cloth
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and simulated suede
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Honda Civic hay Volkswagen Polo

Honda Civic 2022 thế hệ mới ra mắt giá từ 600 triệu đồng tại Thái Lan
Mẫu xe Honda Civic 2022 đang rất được quan tâm, đặc biệt phiên bản tiêu chuẩn vừa về đại lý với mức giá rẻ chỉ hơn 600 triệu đồng.
Blog xe 22 thg 8, 2021
Coupe với Sedan: Có gì khác biệt?
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe mới, XEOTO sẽ cung cấp nhiều tùy chọn ô tô Honda kiểu dáng Coupe và Honda sedan, bao gồm cả Honda Civic và Accord. Tuy nhiên, bạn...
Kiến thức xe 25 thg 12, 2020
Top 20 xe ô tô thể thao mong đợi nhất năm 2021
Cũng giống như năm 2020, năm 2021 sẽ là một năm có nhiều thay đổi các mẫu xe hơi. Nhưng có rất nhiều điều để mong đợi trong thế giới ô tô. Từ những chiếc...
Xe tốt nhất 14 thg 12, 2020
Honda Civic 2022 thế hệ mới lộ diện với phong cách lạ
Honda Civic 2022 vừa được công bố thông qua một nguyên mẫu xem trước (prototype). Đây gần như sẽ là thiết kế sau cùng của Honda Civic thế hệ thứ 11 khi xe được đưa...
Blog xe 18 thg 11, 2020
Honda Civic 2022 thế hệ 11 rò rỉ bản thiết kế nội ngoại mới
Honda Civic thế hệ thứ 11 bị rò rỉ trên một diễn đàn với cả hình ảnh nội ngoại thất
Blog xe 4 thg 10, 2020

Video về Honda Civic và Volkswagen Polo

Honda Civic RS 1.5 TURBO
10:26
Honda Civic RS 1.5 TURBO
11 thg 6, 2020
Honda Civic 1.8 i-VTEC
09:40
Honda Civic 1.8 i-VTEC
11 thg 6, 2020
Honda Civic Hatchback bản Sport Touring
02:17
Honda Civic Hatchback bản Sport Touring
11 thg 6, 2020
Khám phá Honda Civic bản Si tại Auto Show 2020
02:41
Khám phá Honda Civic bản Si tại Auto Show 2020
11 thg 6, 2020
Khám phá mẫu xe Honda Civic 2020 bản 1.8L  i-VTEC
09:37
Khám phá mẫu xe Honda Civic 2020 bản 1.8L i-VTEC
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Elantra
560 triệu - 769 triệu
Mazda 3
719 triệu - 919 triệu
Kia Cerato
529 triệu - 685 triệu

Xe cùng phân khúc

Toyota Vios 2022
470 triệu - 630 triệu
Suzuki Ciaz
488 triệu - 529 triệu