So sánh Honda CR-V vs Mazda CX-30

Honda CR-V 1.5L Special Edition
1.138.000.000 đ
Mazda CX-30 2.0L Premium
839.000.000 đ

Honda CR-V và Mazda CX-30

Nên mua Honda CR-V hay Mazda CX-30 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Honda CR-V tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 138 triệu cho phiên bản 1.5L Special Edition (Máy Xăng) và Giá Mazda CX-30 bắt đầu từ 839 triệu cho phiên bản 2.0L Premium (Máy Xăng). CR-V được Honda trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi CX-30 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

CR-V 1.5L Special EditionCX-30 2.0L Premium
Giá lăn bánh
1 tỷ 282 triệu
949 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 227 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 426 lượt đánh giá
Tài chính
23 triệu/thángKiểm tra
17 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1498
1999
Chi tiết động cơ
2.0L SKYACTIV-G DOHC 16-Valve I4 VVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai SantaFe
Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 340
Toyota Corolla Cross
Toyota Corolla Cross
720 triệu - 970 triệu
Toyota Fortuner
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0L SKYACTIV-G DOHC 16-Valve I4 VVT
Bộ truyền tải
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1498
1999
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
142/5600
139/6000
Tỉ số nén
10.3
13
Kích thước
Chiều dài
4625.3 mm
4394.2 mm
Chiều rộng
1854.2 mm
1795.8 mm
Chiều cao
1678.9 mm
1567.2 mm
Chiều dài cơ sở
2661.9 mm
2654.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1564.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1564.6 mm
Khoảng sáng gầm xe
198.1 mm
1753 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1513.6 kg
1545.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.71
Trong đô thị
8.4
9.41
Ngoài đô thị
6.92
7.35
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/65R17
215/55R18 All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
4
12
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Honda CR-V hay Mazda CX-30

Honda CR-V 2021 thêm bản đặc biệt LSE có giá 1 tỷ 138 triệu đồng
Honda Việt Nam chính thức giới thiệu phiên bản đặc biệt Honda CR-V LSE (bản L Special Edition) với giá bán 1 tỷ 138 triệu đồng.
Blog xe 5 thg 4, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Blog xe 8 thg 1, 2021
Honda CR-V 2020 lắp ráp sắp ra mắt nâng cấp vượt trội
Công ty Honda Việt Nam (HVN) dự kiến sẽ cho ra mắt phiên bản mới Honda CR-V 2020 vào cuối tháng 7 với 3 phiên bản: L, G, E cùng 5 lựa chọn màu sắc...
Blog xe 16 thg 7, 2020
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Blog xe 11 thg 5, 2020

Video về Honda CR-V và Mazda CX-30

Mazda CX-30 giá cao nhất 899 triệu, đấu Toyota Corolla Cross
04:54
Mazda CX-30 giá cao nhất 899 triệu, đấu Toyota Corolla Cross
24 thg 5, 2021
Mazda CX-30 ra mắt giá cao nhất 899 triệu, đối đấu với Toyota Corolla Cross
04:54
Mazda CX-30 ra mắt giá cao nhất 899 triệu, đối đấu với Toyota Corolla Cross
20 thg 4, 2021
Honda CRV động cơ máy 2.4 có gì hay hơn 1.5 Turbo?
15:49
Honda CRV động cơ máy 2.4 có gì hay hơn 1.5 Turbo?
23 thg 12, 2020
Đánh giá Honda CR-V 2021 - có gì hơn đời xe trước?
06:17
Đánh giá Honda CR-V 2021 - có gì hơn đời xe trước?
14 thg 12, 2020
Đánh giá Honda CR-V bản đủ
15:22
Đánh giá Honda CR-V bản đủ
8 thg 11, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 340 triệu
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Kia Sorento
1 tỷ 079 triệu - 1 tỷ 349 triệu
Toyota Venza
1 tỷ 100 triệu

Xe cùng phân khúc

Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Ford Territory
710 triệu - 780 triệu
Nissan Kicks
Đang cập nhật giá