So sánh Hyundai Grand i10 vs Suzuki Swift

Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Base
350.000.000 đ
Suzuki Swift 1.2 GLX CVT
549.000.000 đ

Hyundai Grand i10 và Suzuki Swift

Nên mua Hyundai Grand i10 hay Suzuki Swift ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Hyundai Grand i10 tại showroom bắt đầu từ 350 triệu cho phiên bản Sedan 1.2 MT Base (Máy Xăng) và Giá Suzuki Swift bắt đầu từ 549 triệu cho phiên bản 1.2 GLX CVT (Máy Xăng). Grand i10 được Hyundai trang bị động cơ 1.2L (Xăng) trong khi Swift có động cơ 1.2L (Xăng).

Tổng quan

Grand i10 Sedan 1.2 MT BaseSwift 1.2 GLX CVT
Giá lăn bánh
404 triệu
625 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 29 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 57 lượt đánh giá
Tài chính
7 triệu/thángKiểm tra
11 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1248
1197
Chi tiết động cơ
KAPPA 1.2 MPI
1.2 L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
2 Cầu - 2WD
Hộp số
MT
CVT
Bộ truyền tải
5MT

Thêm xe khác để so sánh

Vinfast Fadil
Vinfast Fadil
425 triệu - 499 triệu
Toyota Yaris
Toyota Yaris
668 triệu
Kia Morning
Kia Morning
304 triệu - 383 triệu
Honda Brio
Honda Brio
418 triệu - 488 triệu
Toyota Wigo
Toyota Wigo
352 triệu - 384 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
KAPPA 1.2 MPI
1.2 L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
5MT
Hộp số
MT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
2 Cầu - 2WD
Số xy lanh
5
4
Dung tích xy lanh (cc)
1248
1197
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
64/6000
61.1/6000
Tỉ số nén
11.5:1
Kích thước
Chiều dài
3840 mm
Chiều rộng
1735 mm
Chiều cao
1495 mm
Chiều dài cơ sở
2425 mm
2450 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1520 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1525 mm
Khoảng sáng gầm xe
152 mm
120 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
4.8 m
Trọng lượng không tải
1018 kg
Trọng lượng toàn tải
1430 kg
1365 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
4.65
Trong đô thị
6.34
Ngoài đô thị
3.67
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Ventilated Discs
Phanh sau
Tang trống
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Mac Pherson
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Kích thước lốp
165/65R14
185/55 R16

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Bọc nỉ
Da
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Hyundai Grand i10 hay Suzuki Swift

Những mẫu xe mới của Hyundai ra mắt trong năm 2021
Ba mẫu xe ô tô mới Hyundai SantaFe, Tucson và Grand i10 bước sang thế hệ hoàn toàn mới của hãng xe hơi Hàn quốc dự kiến tung ra thị trường Việt Nam trong năm...
Blog xe 18 thg 3, 2021
Dòng xe ô tô hạng A, bình dân giảm giá bán
Nhằm kích cầu thị trường những mẫu ô tô bình dân như Honda Brio, VinFast Fadil đang được giảm giá hàng chục triệu đồng khi doanh số bán ra ở phân khúc xe hạng A...
Blog xe 16 thg 5, 2020
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Blog xe 11 thg 5, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Blog xe 23 thg 6, 2019

Video về Hyundai Grand i10 và Suzuki Swift

Chi tiết mẫu xe Hyundai i10 2020
10:05
Chi tiết mẫu xe Hyundai i10 2020
12 thg 6, 2020
Suzuki Swift 2020 phiên bản 1.2AT tiêu chuẩn
09:17
Suzuki Swift 2020 phiên bản 1.2AT tiêu chuẩn
11 thg 6, 2020
Khám phá chiếc xe Hyundai i10 bán chạy nhất phân khúc hạng A
15:47
Khám phá chiếc xe Hyundai i10 bán chạy nhất phân khúc hạng A
10 thg 6, 2020
Suzuki Swift xe nhỏ gọn thế hệ hoàn toàn mới
11:17
Suzuki Swift xe nhỏ gọn thế hệ hoàn toàn mới
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Vinfast Fadil
425 triệu - 499 triệu
Kia Morning
304 triệu - 383 triệu
Honda Brio
418 triệu - 488 triệu
Toyota Wigo
352 triệu - 384 triệu