So sánh Hyundai Ioniq vs Hyundai Veloster

Hyundai Ioniq 1.6 Limited
Liên hệ
Hyundai Veloster N
Liên hệ

Hyundai Ioniq và Hyundai Veloster

Nên mua Hyundai Ioniq hay Hyundai Veloster trong phân khúc Hatchback Hạng C ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Hyundai Ioniq hiện tại chưa có giá và Giá Hyundai Veloster hiện tại chưa có giá. Ioniq được Hyundai trang bị động cơ 1.6L (Điện) trong khi Veloster có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Ioniq 1.6 LimitedVeloster N
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 331 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 228 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
5
4
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Điện
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1580
1998
Chi tiết động cơ
Gas/Electric I-4
2.0L 4cyl Turbo 8AM
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6-Speed EcoShift Dual Clutch Auto
8-speed automated manual

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Prius
Toyota Prius
1 tỷ 500
Volkswagen Beetle
Volkswagen Beetle
1 tỷ 469
Kia Soul
Kia Soul
740 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Gas/Electric I-4
2.0L 4cyl Turbo 8AM
Bộ truyền tải
6-Speed EcoShift Dual Clutch Auto
8-speed automated manual
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1580
1998
Loại nhiên liệu
Điện
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
104
205/6000
Tỉ số nén
13
9.5
Kích thước
Chiều dài
4470.4 mm
4264.7 mm
Chiều rộng
1821.2 mm
1811 mm
Chiều cao
1445.3 mm
1394.5 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
2649.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1562.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1577.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
1346 mm
1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
6 m
Trọng lượng không tải
1374.8 kg
1472.8 kg
Trọng lượng toàn tải
1850.2 kg
1850.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
4.28
Trong đô thị
4.28
11.76
Ngoài đô thị
4.36
8.71
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
195/65R15
235/35R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Giả da / Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
8
Màn hình
Màn hinh 8 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
Đang cập nhật
Km bào hành
100.000 km
Đang cập nhật

Video về Hyundai Ioniq và Hyundai Veloster

Hyundai Veloster N
03:51
Hyundai Veloster N
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Prius
1 tỷ 500 triệu

Xe cùng phân khúc