So sánh & Đánh giá

Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt vs Honda HR-V G

17:41:34, 21 thg 5, 2020

Bạn nên chọn mua xe Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt 2020 hay Honda HR-V G 2020? Tìm ra mẫu xe nào tốt nhất cho bạn bằng cách so sánh kích thước, động cơ, giá xe, tính năng được trang bị và nhiều hơn nữa. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Chi phí lăn bánh xe Hyundai Kona (TP.HCM) là 758 triệu cho phiên bản 2.0 AT Đặc biệt 2020 trong khi xe Honda HR-V (TP.HCM) là 890 triệu cho phiên bản G 2020 .

Hyundai Kona
Giá lăn bánh từ 691 triệu tại Tp.HCM (706 triệu tại Hà Nội) cho phiên bản 2.0 AT 2020 và với bản 1.6T Turbo 2020 có giá khoảng 812 triệu tại Tp.HCM (829 triệu tại Hà Nội)
Honda HR-V
Giá lăn bánh từ 890 triệu tại Tp.HCM (914 triệu tại Hà Nội) cho phiên bản G 2020 và với bản L 2020 có giá khoảng 979 triệu tại Tp.HCM (1 tỷ 005 triệu tại Hà Nội)

8.5/10 điểm
13 lượt xem
4 đánh giá

Thông số & giá Hyundai Kona vs Honda HR-V

  • Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt 2020

    Hyundai Kona

    2.0 AT Đặc biệt

    699.000.000 đ

    Honda HR-V G 2020

    Honda HR-V

    G

    786.000.000 đ

Tổng quan

Số chỗ
5
5
Số cửa
5
4
Kiểu dáng
Crossover
SUV
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1799
Chi tiết động cơ
Nu 2.0 MPI Atkinson
1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Vô cấp/CVT Ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology
Kích thước
Chiều dài
4165 mm
4334 mm
Chiều rộng
18 mm
1772 mm
Chiều cao
1565 mm
1605 mm
Chiều dài cơ sở
26 mm
2610 mm
Khoảng sáng gầm xe
170 mm
170 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.7 m
Trọng lượng không tải
1262 kg
Trọng lượng toàn tải
1795 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ
Nu 2.0 MPI Atkinson
1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Bộ truyền tải
Vô cấp/CVT Ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1799
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/PGM-FI
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
109.6/62
105/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
180/45
172/4300
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
679
6.7
Trong đô thị
862
8.8
Ngoài đô thị
572
5.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa/ Đĩa
Phanh đĩa
Phanh sau
Đĩa/ Đĩa
Phanh đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
McPherson
Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng (CTBA)
Liên kết đa điểm
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim/17 inch
Kích thước lốp
235/45R18
215/55R17 94V
Lốp dự phòng
Vành thép
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Halogen
Đèn sương mù sau
Halogen
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Ghế
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Tay lái
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
2 Túi khí
Cửa sổ trời
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
1 vùng
Hệ thống âm thanh
Màn hình
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Thảo luận