So sánh Hyundai Kona vs Toyota Corolla Cross

Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn
636.000.000 đ
Toyota Corolla Cross 1.8 V
820.000.000 đ

Hyundai Kona và Toyota Corolla Cross

Nên mua Hyundai Kona hay Toyota Corolla Cross trong phân khúc Crossover Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Hyundai Kona tại showroom bắt đầu từ 636 triệu cho phiên bản 2.0AT Tiêu chuẩn (Máy Xăng) và Giá Toyota Corolla Cross bắt đầu từ 820 triệu cho phiên bản 1.8 V (Máy Xăng). Kona được Hyundai trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Corolla Cross có động cơ 1.8L (Xăng).

Tổng quan

Kona 2.0AT Tiêu chuẩnCorolla Cross 1.8 V
Giá lăn bánh
722 triệu
928 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 252 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 154 lượt đánh giá
Tài chính
13 triệu/thángKiểm tra
16 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1798
Chi tiết động cơ
Nu 2.0 MPI Atkinson
2ZR-FBE 4 xi lanh thẳng hàng, van 16 DOHC
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
CVT-i 7 Speed with Sequential Shift and Shift Lock

Thêm xe khác để so sánh

Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-30
Mazda CX-30
839 triệu - 899 triệu
Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Nu 2.0 MPI Atkinson
2ZR-FBE 4 xi lanh thẳng hàng, van 16 DOHC
Bộ truyền tải
CVT-i 7 Speed with Sequential Shift and Shift Lock
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1798
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
110/6200
103/6000
Tỉ số nén
12.5
10.0:1
Kích thước
Chiều dài
4165.6 mm
4460 mm
Chiều rộng
1800.9 mm
1825 mm
Chiều cao
1549.4 mm
1620 mm
Chiều dài cơ sở
2640 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1569 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1581 mm
Khoảng sáng gầm xe
170 mm
161 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
5.2 m
Trọng lượng không tải
1310.9 kg
1380 kg
Trọng lượng toàn tải
1804.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
8.71
Ngoài đô thị
7.13
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Vetilated Discs
Phanh sau
disc
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng (CTBA)
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
205/60R16
215/60 R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Hyundai Kona hay Toyota Corolla Cross

Hyundai Kona phiên bản mới ra mắt tại Đông Nam Á
Hyundai Kona phiên bản nâng cấp mới vừa được xác nhận sẽ sớm ra mắt tới các khách hàng tại thị trường Malaysia.
Blog xe 1 thg 4, 2021
Hyundai Kona 2021 phiên bản mới ra mắt tại Hàn Quốc
Mẫu xe thể thao đa dụng nhỏ gọn (SUV) 'Kona' của Công ty Ô tô Hyundai (Hyundai Motor) đã được tái sinh như một mẫu xe nâng mặt (thay đổi một phần) sau 3 năm.
Blog xe 18 thg 10, 2020
Kia Seltos dẫn đầu phân khúc hạng B, vượt mặt Toyota Corolla Cross
Hai tân binh Kia Seltos và Toyota Corolla Cross lần lượt chiếm giữ vị trí số 1 và 2 trong tháng 9.2020, đẩy Hyundai Kona xuống vị trí thứ 3.
Blog xe 10 thg 10, 2020
Chính sách bảo hành mới cho Hyundai Santa Fe, Tucson và Kona
Hyundai chỉ thực hiện riêng đối với các mẫu crossover các cỡ hiện có là Santa Fe, Tucson và Kona, nhà phân phối chính thức Hyundai tại Việt Nam đã có động thái để tăng...
Blog xe 16 thg 7, 2020
Chọn Hyundai Kona bản tiêu chuẩn hay Toyota Vios bản 1.5G
Khi bạn đang phân vân chọn xe và không biết lựa chọn xe toyota hay hyundai theo tài chính của mỗi cá nhân, không ít người dùng băn khoăn giữa Toyota Vios bản 1.5G và...
Blog xe 10 thg 5, 2020

Video về Hyundai Kona và Toyota Corolla Cross

Hơn 700 triệu nên mua Kona, Seltos, Corolla Cross hay Peugeot 2008?
13:51
Hơn 700 triệu nên mua Kona, Seltos, Corolla Cross hay Peugeot 2008?
6 thg 1, 2021
Nên mua Peugeot 2008 hay Hyundai Kona?
14:20
Nên mua Peugeot 2008 hay Hyundai Kona?
28 thg 12, 2020
Nên mua Toyota Corolla Cross 1.8 G hay Hyundai Kona 1.6 Turbo?
10:07
Nên mua Toyota Corolla Cross 1.8 G hay Hyundai Kona 1.6 Turbo?
23 thg 12, 2020

Xe cùng phân khúc

Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Mazda CX-30
839 triệu - 899 triệu
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu
Kia Stonic
420 triệu - 485 triệu

Xe cùng phân khúc

Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu