So sánh Hyundai Palisade vs Jaguar E-Pace

Hyundai Palisade 3.8 V6 Limited
Liên hệ
Jaguar E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged S
2.959.000.000 đ

Hyundai Palisade và Jaguar E-Pace

Nên mua Hyundai Palisade hay Jaguar E-Pace trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Hyundai Palisade hiện tại chưa có giá và Giá Jaguar E-Pace tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 959 triệu cho phiên bản 2.0L I4 Tubrocharged S (Máy Xăng). Palisade được Hyundai trang bị động cơ 3.8L (Xăng) trong khi E-Pace có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Palisade 3.8 V6 LimitedE-Pace 2.0L I4 Tubrocharged S
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
3 tỷ 313 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 753 lượt đánh giá
8.3
Dựa trên 40 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
59 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3778
1997
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded V-6
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Highlander
Toyota Highlander
4 tỷ 413
Mercedes-Benz GLC 300
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 - 2 tỷ 949
BMW X3
BMW X3
2 tỷ 279 - 2 tỷ 859
Volvo XC60
Volvo XC60
2 tỷ 150
Porsche Macan
Porsche Macan
2 tỷ 940 - 5 tỷ 540

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded V-6
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
3778
1997
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
217/6000
183/5500
Tỉ số nén
13
10.5
Kích thước
Chiều dài
4980.9 mm
4394.2 mm
Chiều rộng
1976.1 mm
2087.9 mm
Chiều cao
1750.1 mm
1648.5 mm
Chiều dài cơ sở
2900.7 mm
2682.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1706.9 mm
1625.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1717 mm
1653.5 mm
Khoảng sáng gầm xe
2007 mm
2235 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1919.1 kg
1830.2 kg
Trọng lượng toàn tải
2600 kg
2399.5 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.69
9.8
Trong đô thị
12.38
11.2
Ngoài đô thị
9.05
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
disc
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
245/50R20
19" All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and simulated alloy
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
12
11
Màn hình
Màn hinh 10 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Hyundai Palisade hay Jaguar E-Pace

Hyundai Palisade 2021 giá từ 45.000 USD tại Úc
Mẫu SUV cỡ lớn Hyundai Palisade mới nhất được cho là sẽ sớm gia nhập thị trường Úc. Hyundai đã chuẩn bị sẵn hai tùy chọn, đó là Palisade dẫn động cầu trước và Hệ...
Blog xe 16 thg 12, 2020
Giá xe Hyundai Palisade 1,87 tỷ đã thử nghiệm sắp bán tại Việt nam
Dòng SUV lớn nhất của hãng Hyundai đã thử nghiệm tại Việt nam. Hyundai Palisade dù chưa được bán ra theo dạng chính hãng song đã được cơ quan đăng kiểm Việt Nam thử nghiệm.
Blog xe 11 thg 5, 2020
Hyundai Palisade bất ngờ xuất hiên tại Việt Nam
Hyundai Palisade bất ngờ xuất hiện trên đường phố Hà Nội càng thêm khẳng định nghi vấn mẫu SUV đầu bảng của hãng Hyundai sắp được bày bán chính thức tại thị trường Việt Nam.
Blog xe 23 thg 6, 2019

Video về Hyundai Palisade và Jaguar E-Pace

Đánh giá xe Jaguar E-Pace - đối thủ của Range Rover Evoque
06:08
Đánh giá xe Jaguar E-Pace - đối thủ của Range Rover Evoque
14 thg 12, 2020
Jaguar E-PACE phiên bản First Edition D180 2.0 Diesel R-Dynamic AWD
12:22
Jaguar E-PACE phiên bản First Edition D180 2.0 Diesel R-Dynamic AWD
11 thg 6, 2020
Mẫu SUV lớn nhất của hãng Hyundai - Palisade 2020 (cấu hình 7 và 8 chỗ tùy chọn)
08:33
Mẫu SUV lớn nhất của hãng Hyundai - Palisade 2020 (cấu hình 7 và 8 chỗ tùy chọn)
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Xe cùng phân khúc

Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
Audi Q3
1 tỷ 940 triệu