So sánh Hyundai SantaFe vs Kia Sorento

Hyundai SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt
1.135.000.000 đ
Kia Sorento 2.5G Signature AWD (7 Chỗ)
1.279.000.000 đ

Hyundai SantaFe và Kia Sorento

Nên mua Hyundai SantaFe hay Kia Sorento trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Hyundai SantaFe tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 135 triệu cho phiên bản 2.4 Xăng đặc biệt (Máy Xăng) và Giá Kia Sorento bắt đầu từ 1 tỷ 279 triệu cho phiên bản 2.5G Signature AWD (7 Chỗ) (Máy Xăng). SantaFe được Hyundai trang bị động cơ 2.4L (Xăng) trong khi Sorento có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

SantaFe 2.4 Xăng đặc biệtSorento 2.5G Signature AWD (7 Chỗ)
Giá lăn bánh
1 tỷ 279 triệu
1 tỷ 440 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 140 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 124 lượt đánh giá
Tài chính
23 triệu/thángKiểm tra
26 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2359
2497
Chi tiết động cơ
Theta II 2.4 GDI HTRAC
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6-speed shiftable automatic
8-speed automatic

Thêm xe khác để so sánh

Volkswagen Tiguan
Volkswagen Tiguan
1 tỷ 290 - 1 tỷ 849
Vinfast Lux SA2.0
Vinfast Lux SA2.0
1 tỷ 552 - 1 tỷ 836
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Toyota Fortuner
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426
Ford Everest
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Theta II 2.4 GDI HTRAC
Bộ truyền tải
6-speed shiftable automatic
8-speed automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2359
2497
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
138/6000
142/6100
Tỉ số nén
11.3
13
Kích thước
Chiều dài
4770.1 mm
4800.6 mm
Chiều rộng
1889.8 mm
1899.9 mm
Chiều cao
1678.9 mm
1699.3 mm
Chiều dài cơ sở
2766.1 mm
2814.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1633.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1643.4 mm
Khoảng sáng gầm xe
185.4 mm
1753 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1694.2 kg
1720.9 kg
Trọng lượng toàn tải
2209.9 kg
2429.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
Trong đô thị
11.2
9.8
Ngoài đô thị
8.71
8.11
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted/polished alloy
Kích thước lốp
235/55R19
235/60R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
6
Màn hình
Màn hinh 7 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Hyundai SantaFe hay Kia Sorento

Loạt xe bình dân mới ra mắt 2021: Toyota Vios và Mitsubishi Attrage làm nóng thị trường xe
Những mẫu xe mới ra mắt hoặc được nâng cấp như: MG ZS, Toyota Vios, Mitsubishi Attrage, Hyundai Santa Fe, Ford Ranger, Mazda CX-3, Mazda CX-30 thuộc những mẫu xe khuấy động thị trường ô...
Blog xe 11 thg 7, 2021
Hyundai Santa Fe thế hệ mới, giá cao nhất hơn 1,3 tỷ đồng
Dòng xe Hyundai Santa Fe thế hệ mới mở bán tại Việt Nam với 6 phiên bản, giá xe dao động từ 1,03 tỷ đến 1,34 tỷ đồng.
Blog xe 17 thg 5, 2021
Những mẫu xe mới của Hyundai ra mắt trong năm 2021
Ba mẫu xe ô tô mới Hyundai SantaFe, Tucson và Grand i10 bước sang thế hệ hoàn toàn mới của hãng xe hơi Hàn quốc dự kiến tung ra thị trường Việt Nam trong năm...
Blog xe 18 thg 3, 2021
Hyundai SantaFe giảm giá gần 80 triệu tại Việt Nam
Hyundai SantaFe - dòng xe crossover 7 chỗ bán chạy nhất của Hyundai tại Việt Nam được các đại lý giảm giá bán từ 35 - 80 triệu đồng cho các mẫu xe sản xuất...
Blog xe 1 thg 3, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021

Video về Hyundai SantaFe và Kia Sorento

Hyundai Santa Fe 2021 thiết kế đẹp hơn?
12:10
Hyundai Santa Fe 2021 thiết kế đẹp hơn?
24 thg 5, 2021
Chọn Kia Sorento 2021 hay Vinfast Lux SA2.0?
20:45
Chọn Kia Sorento 2021 hay Vinfast Lux SA2.0?
23 thg 12, 2020
Nên mua SantaFe hay Sorento 2021 mới ra mắt?
15:38
Nên mua SantaFe hay Sorento 2021 mới ra mắt?
23 thg 12, 2020
Lái thử Kia Sorento 2021 bản PREMIUM
12:20
Lái thử Kia Sorento 2021 bản PREMIUM
8 thg 11, 2020

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Tiguan
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Toyota Venza
1 tỷ 100 triệu