So sánh & Đánh giá

Hyundai SantaFe 2.2 Dầu đặc biệt vs Toyota Fortuner 2.8AT 4X4

17:44:07, 21 thg 5, 2020

Bạn nên chọn mua xe Hyundai SantaFe 2.2 Dầu đặc biệt 2020 hay Toyota Fortuner 2.8AT 4X4 2020? Tìm ra mẫu xe nào tốt nhất cho bạn bằng cách so sánh kích thước, động cơ, giá xe, tính năng được trang bị và nhiều hơn nữa. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Chi phí lăn bánh xe Hyundai SantaFe (TP.HCM) là 1 tỷ 268 triệu cho phiên bản 2.2 Dầu đặc biệt 2020 trong khi xe Toyota Fortuner (TP.HCM) là 1 tỷ 435 triệu cho phiên bản 2.8AT 4X4 2020 .

Hyundai SantaFe
Giá lăn bánh từ 1 tỷ 058 triệu tại Tp.HCM (1 tỷ 077 triệu tại Hà Nội) cho phiên bản 2.4 Xăng 2020 và với bản 2.2 Dầu cao cấp 2020 có giá khoảng 1 tỷ 321 triệu tại Tp.HCM (1 tỷ 342 triệu tại Hà Nội)
Toyota Fortuner
Giá lăn bánh từ 1 tỷ 098 triệu tại Tp.HCM (1 tỷ 118 triệu tại Hà Nội) cho phiên bản 2.4MT 4X2 2020 và với bản 2.8AT 4X4 2020 có giá khoảng 1 tỷ 435 triệu tại Tp.HCM (1 tỷ 458 triệu tại Hà Nội)

9/10 điểm
23 lượt xem
2 đánh giá

Thông số & giá Hyundai SantaFe vs Toyota Fortuner

  • Hyundai SantaFe 2.2 Dầu đặc biệt 2020

    Hyundai SantaFe

    2.2 Dầu đặc biệt

    1.195.000.000 đ

    Toyota Fortuner 2.8AT 4X4 2020

    Toyota Fortuner

    2.8AT 4X4

    1.354.000.000 đ

Tổng quan

Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2199
2755
Chi tiết động cơ
R 2.2 e-VGT
1GD-FTV (2.8L)
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8AT HTRAC
Số tự động 6 cấp/6AT
Kích thước
Chiều dài
477 mm
4795 mm
Chiều rộng
189 mm
1855 mm
Chiều cao
168 mm
1835 mm
Chiều dài cơ sở
2765 mm
2745 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1545 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1555 mm
Khoảng sáng gầm xe
185 mm
219 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.8 m
Trọng lượng không tải
2105 kg
Trọng lượng toàn tải
2750 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ
R 2.2 e-VGT
1GD-FTV (2.8L)
Bộ truyền tải
8AT HTRAC
Số tự động 6 cấp/6AT
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
8
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2199
2755
Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
147.1/38
13017/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
441/17502
450/2400
Tỉ số nén
15.6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.7
Trong đô thị
11.4
Ngoài đô thị
7.2
Phanh
Phanh trước
Phanh đĩa
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Phanh sau
Phanh đĩa
Đĩa/Disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
McPherson
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Comfort/ Eco/ Sport/ Smart
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
235/55 R19
265/60R18
Lốp dự phòng
Vành đúc cùng cỡ
Mâm đúc/Alloy
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da/Leather
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/ Leather, wood, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động, 2 giàn lạnh/Auto, dual cooler
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
Số loa
6
6
Màn hình
Cảm ứng 8 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Thảo luận